Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023–2024 trường THCS Thanh An (Quảng Trị)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023–2024 trường THCS Thanh An (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024

MÔN HỌC: TIẾNG ANH 8 Unit 7. Pollution Vocabulary: Ngữ pháp: I. Câu điều kiện loại 1 (Conditional type 1) * Cấu trúc: If + S + V/V(s/es), S + will + V (nguyên thể) - Cách sử dụng: Dùng để giả định về một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. II. Câu điều kiện loại 2 (Conditional type 2) * Cấu trúc: If + S + V-ed/cột 2, S + would/should + V (nguyên thể) - Cách sử dụng: Dùng để giả định về một sự việc không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. CHÚ Ý: Trong câu điều kiện loại II, nếu mệnh đề “if” sử dụng động từ “to be” ở thì quá khứ đơn thì ta chỉ sử dụng “to be” là “were” với tất cả các ngôi. Unit 8. English Speaking Countries Vocabulary: Ngữ pháp: Các thì hiện tại (Present Tenses) Unit 9. Natural Disasters Vocabulary: Ngữ pháp: I. Câu bị động (Passive Voice) II. Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect) Unit 10. Communication Vocabulary: Ngữ pháp: I. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous) II. Những động từ được theo sau bởi "to V" 1. Các động từ phổ biến được theo sau bới động từ nguyên thể có “to” là: - afford: đáp ứng - agree: đồng ý - appear: hình như - arrange: sắp xếp - ask: yêu cầu - attempt: cố gắng, nỗ lực

- decide: quyết định - expect: mong đợi - fail: thất bại, hỏng - hope: hy vọng - intend: định - invite: mời - learn: học/ học cách - manage: xoay sở, cố gắng - offer: cho, tặng, đề nghị - plan: lên kế họach - pretend: giả vờ - promise: hứa refuse: từ chối

- seem: dường như - tell: bảo - tend: có khuynh hướng - threaten: đe dọa - want: muốn - would like: muốn, thích 2. Ngoài ra, ta sử dụng to V trong các cấu trúc: + It takes / took + O + thời gian + to-inf (mất bao lâu làm gì) It takes Nam two hours to do that exercise. + Chỉ mục đích I went to the post office to send a letter. + It + be + adj + to-V ( thật … để ..) It is interesting to study English.

I’m happy to receive your letter. + S + V + too + adj / adv + to-V (quá... để...) He is too short to play basketball. + S + V + adj / adv + enough + to-V (đủ ....để....) He isn’t tall enough to play basketball. + S + find / think / believe + it + adj + to-V (nhận thấy...) I find it difficult to learn English vocabulary. Unit 11. Science and Technology Vocabulary: Ngữ pháp: I. Các thì tương lai (Future Tenses) II. Tường thuật câu trần thuật (Reported speech: Statements)

• Cách đổi câu trực tiếp sang câu gián tiếp:

1. Thay đổi thì của động từ.

Trực tiếp (Direct speech) Gián tiếp (Reported speech)

Simple present ( is/are/ am) Simple past (was/were)

Present continuous( is/are/am + V- ing) Past continuous(was/were + V- ing)

Simple future ( Will ) Future in past ( Would )

Can Could / be able to

Shall Should

Must Had to / would have to

Have to Had to

Will Would

2. Adverbs of time .

Trực tiếp (Direct speech) Gián tiếp (Reported speech)

Now Then

Ago before

today that day

tonight that night

tomorrow the next day/ following day

yesterday the day before

*eg: - “I’m going now”. He said  He said he was going then.

- She said “ I was at Hue yesterday”.  She said that she had been at Hue the day before.

3. Adverbs of place

Trực tiếp (Direct speech) Gián tiếp (Reported speech)

here there

this that

these those

*eg:- He said,”Put the books here”  He told me to put the books there.

- Tom said to me,” I’ll meet you this Friday”  He told me that he would meet me that Friday.

I/ statements in reported speech

- Câu trần thuật là loại câu mang tính chất kể lại, thuật lại , diễn tả suy nghĩ ;nêu lên ý kiến, nhận định ; miêu tả người, vật…- gồm câu trần thuật khẳng định (+) và câu trần thuật phủ định (-)

Ex : He said to me : “ She is in the room” → He told me (that) she was in the room.

II/. Câu mệnh lệnh gián tiếp

* Forn: TT: “V + O” => GT: S + told/ordered/asked + to-inf + O

TT “Don’t/ doesn’t + V + O” => GT: S + asked/told + not + to-inf + O

Eg: -“ Hurry up, Lan”  He told Lan to hurry up.

- “ Shut the door”  He ordered them to shut the door.

- “ Don’t leave the room”. He told them not …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo