
Trang 20
B. Nhận hình ảnh tức thì từ sân vận động được chụp bởi một đồng nghiệp khác để biên tập thành một bài báo. C. Tạo một báo cáo tài chính bằng phần mềm bảng tính. D. Theo dõi sức khỏe, quá trình điều trị của bệnh nhân qua hồ sơ sức khỏe điện tử. Câu 10: Ứng dụng nào của tin học có thể tăng hiệu quả công việc của kiến trúc sư? A. Tạo bản vẽ 3D để khách hàng có thể hình dung rõ về căn nhà định xây dựng. B. Nhận hình ảnh tức thì từ sân vận động được chụp bởi một đồng nghiệp khác để biên tập thành một bài báo. C. Tạo một báo cáo tài chính bằng phần mềm bảng tính. D. Theo dõi sức khỏe, quá trình điều trị của bệnh nhân qua hồ sơ sức khỏe điện tử. Câu 11: Ứng dụng nào của tin học có thể tăng hiệu quả công việc của nhà báo? A. Tạo bản vẽ 3D để khách hàng có thể hình dung rõ về căn nhà định xây dựng. B. Nhận hình ảnh tức thì từ sân vận động được chụp bởi một đồng nghiệp khác để biên tập thành một bài báo. C. Tạo khóa học trực tuyến để học sinh có thể học bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu. D. Theo dõi sức khỏe, quá trình điều trị của bệnh nhân qua hồ sơ sức khỏe điện tử. Câu 12: Ứng dụng nào của tin học có thể tăng hiệu quả công việc của giáo viên? A. Tạo bản vẽ 3D để khách hàng có thể hình dung rõ về căn nhà định xây dựng. B. Nhận hình ảnh tức thì từ sân vận động được chụp bởi một đồng nghiệp khác để biên tập thành một bài báo. C. Tạo khóa học trực tuyến để học sinh có thể học bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu. D. Theo dõi sức khỏe, quá trình điều trị của bệnh nhân qua hồ sơ sức khỏe điện tử. --------------------------------------------------- MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 – GLOBAL SUCESS NĂM HỌC: 2024-2025 A. TOPICS: Unit 7. ENVIRONMENTAL PROTECTION Unit 8. SHOPPING Unit 9. NATURAL DISASTERS Unit 10. COMMUNICATION IN THE FUTURE Unit 11. SCIENCE AND TECHNOLOGY B. GRAMMAR: 1. Complex sentence (Câu phức) 2. Clauses of time (Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian) 3. Adverbs of frequency (Trạng ngữ chỉ tần suất) 4. Present simple for future events (Thì hiện tại đơn diễn tả tương lai) 5. The past continuous tense (Thì quá khứ tiếp diễn) 6. Prepositions of time (Giới từ chi thời gian) 7. Prepositions of place (Giới từ chỉ nơi chốn) 8. Possessive pronouns (Đại từ sở hữu) 9. Reported speech (Statements) C. EXERCISES I. Choose the word which has a different stress pattern from that of the others. 2. A. musical B. advanced C. arrival D. convenience 3. A. guarantee B. awardee C. committee D. absentee 3. A. coffee B. Chinese C. degree D. trainee II. Choose the best option to complete each sentence. 1. When I make a ______ to my mother with my smartphone, I can see her on the phone screen. A. text message B. phone call C. video call D. voice call
Trang 21
2. Parents should pay attention to their children’s use of _________ A. telepathy B. holography C. TV D. social networking sites. 3. Video conferencing is a technology that allows __________ communication.
A. private B. social C. real- time D. strong 4. A(n) ______ is one where all the participants are physically in the same place. A. video conference B. online discussion C. social media D. face-to-face meeting 5. Emojis can help people ________ their emotions effectively. A. replace B. say C. communicate D. develop 6. A ______ refers to an obstacle in communications between different languages or dialects. A. language barrier B. body language C. carrier pigeon D. cultural difference 7. The object of their expedition was to ______ the source of the River Nile. A. create B. invent C. discover D. develop 8. Fingerprint ______ sometimes need more time than usual to read your fingerprints. A. screens B. computers C. scanners D. printers 9. With face ______, you can now unlock your phone by just looking at it! A. recognition B. connection C. communication D. conference 10. Before the video conference, you should ______ your webcam to make sure that you are properly framed and well-lit. A. keep B. adjust C. zoom in D. focus 11. I’m not good at ___________, so I often buy things that are more expensive than usual. A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.