Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2024–2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Bà Rịa Vũng Tàu)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2024–2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Bà Rịa Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

NGUYEN TRAI JUNIOR HIGH SCHOOL GRAMMAR & EXERCISES REVISION FOR THE FIRST-TERM TEST GRADE 8

A. THEORY I. VOCABULARY: From Unit 1 to Unit 6 1. Leisure time. 2. Life in the countryside. 3. Teenagers. 4. Ethnic groups of Viet Nam. 5. Our customs and traditions. 6. Lifestyles. II. GRAMMAR POINTS: From Unit 1 to Unit 6 1.Verbs of liking / disliking + gerunds. 2. V erbs of liking / disliking + to-infinitives. 3. Comparative forms of adverbs. 4. Simple sentences and compound sentences. 5. Yes / No and Wh-questions. 6. Countable and uncountable nouns. 7. Zero article. 8. Future simple. 9. First conditional.

UNIT: 1

I. VERBS OF LIKING:

Động từ Nghĩa Adore Yêu thích, mê mẩn Love Yêu Like/ enjoy/ fancy Thích Don’t mind Không phiền Dislike/ don’t like Không thích Hate Ghét Detest Căm ghét

II.VERBS OF LIKING + V_ING / TO V: -Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc động từ nguyên thể co “to” (toV)

1.Verbs + V-ing/ to V Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa

Verbs Verbs + V-ing Verbs +to V Like I like skateboarding in my free time I like to skateboard in my free time Love She loves training her dog She loves to train her dog Hate He hates eating out He hates to eat out Prefer My mother prefers going jogging My mother prefers to go jogging 2. Verds + V-ing Những động từ chỉ đi với danh động từ

Verbs Verbs + V-ing Adore They adore eating ice-cream Fancy Do you fancy making crafts? Don’t mind I don’t mind cooking Dislike Does he dislike swimming? Detest I detest doing housework

2

UNIT: 2

I. Ôn tập so sánh hơn với trạng từ (comparative forms of advs) Ta sử dụng so sánh hơn của trạng từ để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác. Trong câu so sánh hơn, trạng từ sẽ được chia làm 2 loại là tính từ dài và tính từ ngắn, trong đó: Trạng từ ngắn là trạng từ có 1 âm tiết: Ví dụ: hard, late……….. Trạng từ dài là trạng từ có từ 2 âm tiết trở lên: Ví dụ: beautifully, quickly…….. II. Cấu trúc câu so sánh hơn:

Đối với trạng từ ngắn Đối với trạng từ dài S1 + V+ adj +er + than + S2 Với trạng từ ngắn, thêm đuôi “er” vào sau trạng từ

Với tính từ dài, thêm đuôi “more” vào trước trạng từ Ví dụ: 1.Mr Buong gets up (late) than Na. →later 2.Hoa learns English (hard) than Mono. → harder

Ví dụ: 1.Mr Buong plays tenis (beauftilly) than I do. → more beauftilly 2.Huy runs (quickly) than tuan. → more quickly Lưu ý: Để nhấn mạnh ý trong câu so sánh hơn, ta thêm “much” hoặc “far” trước hình thức so sánh Ví dụ: Mr Buong plays tenis (beauftilly) than I do. → much more beauftilly III. Cách sử dụng trạng từ trong câu so sánh hơn: 1.Cách thêm đuôi –er vào trạng từ ngắn

trạng từ kết thúc bởi 1 phụ âm →thêm đuôi –er Old-older, near-nearer trạng từ kết thúc bởi 1 nguyên âm “e” →thêm đuôi –r Late→ later trạng từ dài có 2 âm tiết trở lên thì thêm more+ trạng từ

Slowly → more slowly…

2.Một vài trạng từ đặc biệt: Với một số trạng từ sau, dạng so sánh hơn của chúng không theo quy tắc trên.

UNIT: 3 I. SIMPLE SENTENCES AND COMPOUND SENTENCES (Câu đơn và câu ghép) 1. Simple Sentences (Câu đơn) Chỉ có 1 mệnh đề chính, nghĩa là có 1 chủ ngữ và 1 động từ: S + V Có thể chủ ngữ là 2 danh từ nối với nhau bằng 'and' hoặc có 2 động từ nối với nhau bằng 'and' nhưng vẫn là 1 câu đơn.

E.g: I went to the supermarket yesterday. (Tớ đi siêu thị ngày hôm qua.) S V Mary and Tom are playing tennis. (Mary và Tom đang chơi tennis.) S V My brother ate a sandwich and drank beer. (Anh trai của tôi đã ăn bánh sandwich và uống bia.) S V

2. Compound Sentences (Câu ghép) Một câu ghép gồm 2 hoặc 3 mệnh đề độc lập hay còn gọi là những câu đơn được nối với nhau bởi liên từ kết hợp (coordinating conjunction) hoặc trạng từ liên kết (conjunctive adverbs).

a. Coordinating conjunction (Liên từ kết hợp) Chúng ta có các liên từ kết hợp thông dụng sau:

Trạng từ Dạng so sánh hơn well Better Badly Worse late later Much/ many More Harrd Harder early earlier

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo