
I. Odd one out.
1.
A. bed
B. cupboard
C. bedroom
D. wardrobe
2.
A. cycling
B. reading
C. morning
D. skipping
3.
A. dog
B. doll
C. ship
D. truck
II. Choose the correct word to complete the sentences.
1. There (is / are) a wardrobe in the bedroom.
2. I have four (robot/ robots)
3. Nam (have/ has) two balls.
4. He is (playing/ listening) to music.
5. How many (toy/ toys) do you have?
III. Match.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 5
MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
My name is Linda. I have a lot of pets. This is my cats. It is on the chair. That is my dog. It is
playing in the yard. I also have two colorful parrots. They are in the cage. They are very cute.
I also have six rabbits. They are in the garden.
1. Where is the cat?
2. What is the dog doing?
3. How many parrots does Linda have?
4. How many rabbits does Linda have?
-------------------THE END-------------------
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Odd one out.
1. C 2. C 3. A
II. Choose the correct word to complete the sentences.
1. is 2. robot 3. has 4. listening 5. toys
III. Match.
1 – a 2 – c 3 – d 4 – e 5 – b
IV. Read and complete.
1. T 2. F 3. T 4. F 5. F
V. Read and answer the questions.
1. It is on the chair.
2. It is playing (in the yard).
3. She has two parrots.
4. She has six rabbits.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. C
bed (n): cái giường
cupboard (n): tủ đồ
bedroom (n): phòng ngủ
wardrobe (n): tủ quần áo
Giải thích: Đáp án C là danh từ chỉ một căn phòng trong ngôi nhà, các phương án còn lại
đều là những danh từ chỉ đồ dùng.
2. C
cycling: đạp xe
Reading: đọc
morning (n): buổi sáng
skipping: nhảy
Giải thích: Đáp án C là danh từ, các phương án còn lại đều là những động từ có đuôi –ing.
3. A
dog (n): con chó
doll (n): búp bê
ship (n): tàu thủy
truck (n): xe tải
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ một loài động vật, các phương án còn lại đều là những
danh từ chỉ những loại đồ chơi.
II. Choose the correct word to complete the sentences.
(Chọn từ đúng để hoàn thành các câu.)
1.
Cấu trúc nói có đồ vật gì đó (số ít).
There is + a/an + danh từ số ít.
There is a wardrobe in the bedroom.
(Có một cái tủ quần áo ở trong phòng ngủ.)
2.
Đối với những danh từ đếm được, từ 2 trở lên được coi là số nhiều, nên sau số đếm phải là
danh từ ở dạng số nhiều.
I have four robots.
(Tôi có 4 con người máy.)
3.
“Nam” là tên của 1 người, là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít của câu, nên động từ chính trong câu
cần được chia.
Nam has two balls.
(Nam có 2 quả bóng.)
4.
Cấu trúc nói ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn:
S + to be + V-ing.
Listen to music: nghe nhạc
He is listening to music.
(Anh ấy đang nghe nhạc.)
5.
Cấu trúc hỏi số lượng của danh từ đếm được:
How many + danh từ số nhiều + do/does + S + have?
How many toys do you have?
(Cậu có bao nhiêu món đồ chơi?)
III. Match. (Nối.)
1 – a
What’s your sister’s name? – She’s Linda.
(Chị gái cậu tên gì? – Chị ấy tên là Linda.)
2 – c
Where are you cycling? – In the park.
(Cậu đạp xe ở đâu vậy? - Ở trong công viên.)
3 – d
How many cars do you have? – Four.
(Cậu có bao nhiêu xe ô tô? – 4 cái.)
4 – e
What are they doing? – They are flying kites.
(Họ đang làm gì thế? – Họ đang thả diều.)
5 – b
What can you see? – A big tiger?
(Cậu có thể nhìn thấy gì? – Một con hổ lớn.)
IV. Look and choose True or False.
(Nhìn và chọn Đúng hoặc Sai.)
1. I have two cats. (Tôi có 2 chú mèo.)
=> True
2. They’re skipping. (Họ đang nhảy.)
=> False
Sửa: They’re walking. (Họ đang đi bộ.)
3. I can see a peacock in the zoo. (Tôi có thể nhìn thấy một con công trong sở thú.)
=> True
4. I’d like some bread, please. (Làm ơn cho tôi một chút bánh mì.)
=> False
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.