Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
QR

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

A. LISTENING

Listen and number.

B. VOCABULARY & GRAMMAR

I. Odd one out.

1.

A. coconut

B. meat

C. watermelon

D. pear

2.

A. classmate

B. father

C. grandmother

D. sister

3.

A. long

B. face

C. short

D. big

4.

A. table

B. mirror

C. phone

D. purple

5.

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 3

MÔN: TIẾNG ANH 3 PHONICS SMART

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

A. dining room

B. house

C. bathroom

D. kitchen

II. Circle ONE unnecessary word in each sentence.

1. I not like grapes.

2. I haven’t got any some trains.

3. Has is she got a round face?

4. There are six rooms in under my house.

5 Is there any a mirror in your room?

III. Look and read. Choose True or False.

1.

There are a lot of pears.

A. True

B. False

2.

He has got a big body.

A. True

B. False

3.

There is a camera.

A. True

B. False

4.

There are four rooms in my house.

A. True

B. False

5.

The cat is in the box.

A. True

B. False

IV. Make sentences.

1. I/ not/ got/ balloons.

__________________________________________.

2. There/ books/ under/ table

__________________________________________.

3. Is/ cupboard/ in/ your room

__________________________________________?

4. She/ got/ oval face

__________________________________________.

-------------------THE END-------------------

ĐÁP ÁN

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com

A. LISTENING

Listen and number.

B. VOCABULARY & GRAMMAR

I. Odd one out.

1. B 2. A 3. B 4. D 5. B

II. Circle ONE unnecessary word in each sentence.

1. not 2. some 3. is 4. under 5. a

III. Look and read. Choose True or False. BABAA

1. B 2. A 3. B 4. A 5. A

IV. Make sentences.

1. I haven’t got any balloons.

2. There are books under the table.

3. Is there a cupboard in your room?

4. She has got an oval face.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

A. LISTENING

Listen and number. (Nghe và đánh số.)

Bài nghe:

1. Is there a bookcase in your room? (Có 1 cái tủ sách trong phòng cậu đúng không?)

No, there isn’t. There are cupboards in my room. (Không. Có vài cái tủ đựng đồ trong phòng mình cơ.)

2. Wow! There are phones in your room. (Ồ! Có nhiều điện thoại ở trong phòng của cậu thật đó.)

Right! (Đúng vậy.)

3. Oh, there are mirrors in your room. (Ồ có vài chiếc ngương ở trong phòng của cậu.)

Yes, I like mirrors. (Đúng vậy, mình rất thích gương.)

4. Is there a computer in your room? (Có 1 chiếc máy vi tính trong phòng của cậu đúng không?)

Yes, there is. And there are radios. (Đúng rồi. Và có vài cái đài nữa.)

B. VOCABULARY & GRAMMAR

I. Odd one out.

1. B

coconut (n): quả dừa

meat (n): thịt

watermelon (n): quả dưa hấu

pear (n): quả lê

Giải thích: Đáp án B là thịt, trong khi những phương án còn lại đều là các loại hoa quả.

2. A

classmate (n): bạn cùng lớp

father (n): bố

grandmother (n): ông nội/ngoại

sister (n): chị/em gái

Giải thích: Đáp án A không phải là danh từ chỉ người thân như những phương án còn lại.

3. B

long (adj): dài

face (n): khuôn mặt

short (adj): ngắn

big (adj): to, lớn

Giải thích: Đáp án B là danh từ trong khi những phương án còn lại đều là tính từ.

4. D

table (n): cái bàn

mirror (n): cái gương

phone (n): điện thoại

purple (adj): màu tím

Giải thích: Đáp án D là tính từ trong khi những phương án còn lại đều là danh từ.

5. B

dining room (n): phòng ăn

house (n): ngôi nhà

bathroom (n): phòng tắm

kitchen (n): nhà bếp

Giải thích: Đáp án B là danh từ mang tính chung, bao quát hơn những phương án còn lại.

II. Circle ONE unnecessary word in each sentence.

(Khoanh tròn MỘT từ không cần thiết trong mỗi câu sau.)

1. I not like grapes.

Cấu trúc nói mình thích cái gì đó:

I like + danh từ.

Sửa: I like grapes. (Mình thích nho.)

2. I haven’t got any some trains.

Đây là câu phủ định nên chúng ta dùng “any” chứ không phải “some”.

Sửa: I haven’t got any trains. (Mình không có chiếc tàu hỏa nào cả.)

3. Has is she got a round face?

Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó:

Has + she/he + got + (a) + danh từ?

Sửa: Has she got a round face?

(Cô ấy có gương mặt tròn không?)

4. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo