Quảng cáo
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 2 english discovery có đáp án
QR

Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 2 english discovery có đáp án

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

I. Read and match.

II. Read and circle the correct sentences.

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 1

MÔN: TIẾNG ANH 2 ENGLISH DISCOVERY

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

III. Reorder the words to make correct sentences.

1. off/ Take/ shoes/ your

______________________________.

2. fish/ I/ like/ don’t

______________________________.

3. snowy/ you/ Do/ like/ days

______________________________?

-------------------THE END-----------------

ĐÁP ÁN

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com

I. Read and match.

1. D 2. C 3. A 4. B 5. F II. Read and circle the correct sentences.

1. b 2. b 3. b 4. a 5. a 6. b

III. Reorder the words to make correct sentences.

1. Take off your shoes.

2. I don’t like fish.

3. Do you like snowy days?

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I. Read and match.

(Đọc và nối.)

1. D

Bag (n): cặp sách

2. C

Duck (n): con vịt

3. A

Sheep (n): con cừu

4. B

Skirt (n): chân váy

5. F

Socks (n): đôi tất

II. Read and circle the correct sentences.

(Đọc và khoanh tròn câu đúng.)

1. b

It is windy. (Trời gió.)

2. b

It is sunny. (Trời nắng.)

3. b

It is cloudy. (Trời mây.)

4. a

It is snowy. (Trời tuyết.)

5. a

It is rainy. (Trời mưa.)

6. b

It is hot. (Trời nóng.)

III. Reorder the words to make correct sentences.

(Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.)

1. Take off your shoes. (Hãy cởi giày ra.)

2. I don’t like fish. (Mình không thích cá.)

3. Do you like snowy days? (Cậu có thích những ngày tuyết không?)

I. Read and tick (V) or cross (X).

II. Read and complete sentences.

III. Reorder the words to make correct sentences.

1. blue/ I’m/ dress/ wearing/ a

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 2

MÔN: TIẾNG ANH 2 ENGLISH DISCOVERY

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

______________________________.

2. got/ legs/ It’s/ four

______________________________.

3. on/ Put/ your/ T-shirt

______________________________.

-------------------THE END-----------------

ĐÁP ÁN

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com

I. Read and tick (V) or cross (X).

II. Read and complete sentences.

2. salad 3. banana 4. hot dog 5. chicken

IV. Reorder the words to make correct sentences.

1. I’m wearing a blue dress.

2. It’s got four legs.

3. Put on your T-shirt.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I. Read and tick (V) or cross (X).

(Đọc và đánh dấu tick hoặc gạch chéo.)

1. They are legs. (Chúng là đôi chân.)

=> V

2. It’s a pencil. (Đó là một cái bút chì.)

=> X

Sửa: It’s a pen. (Đó là một cái bút mực.)

3. They are apples. (Chúng là những quả táo.)

=> V

4. It is a horse. (Đó là một con ngựa.)

=> X

Sửa: It is a goat. (Đó là một con dê.)

5. It is a cow. (Đó là một con bò.)

=> V

6. It is a burger. (Đó là một cái bánh kẹp.)

=> X

Sửa: It’s a pizza. (Đó là một cái bánh pizza.)

II. Read and complete sentences.

(Đọc và hoàn thành các câu.)

2. I like salad. (Mình thích ăn rau trộn.)

3. I don’t like banana. (Mình không thích thịt gà.)

4. I like hot dog. (Mình thích bánh mì kẹp xúc xích.)

5. I don’t like chicken. (Mình không thích thịt gà.)

III. Reorder the words to make correct sentences.

(Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.)

1. I’m wearing a blue dress. (Mình đang mặc một cái váy màu xanh.)

2. It’s got four legs. (Nó có 4 chân.)

3. Put on your T-shirt. (Mặc áo phông của bạn vào.)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo