Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 7
QR

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 7

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

I. Odd one out.

1.

A. noisy

B. quiet

C. street

2.

A. teacher

B. policeman

C. farm

3.

A. eyes

B. cute

C. handsome

4.

A. yoga

B. tennis

C. watch

5.

A. watch TV

B. shopping centre

C. sports centre

II. Choose the correct answer.

1. What _____ Phong look like? - He is handsome.

A. is

B. do

C. does

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – ĐỀ 7

MÔN: TIẾNG ANH 4 GLOBAL SUCCESS

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

2. ______ do you do in the morning? - I have breakfast and go to school.

A. What

B. Where

C. Who

3. My mother goes _____ the shopping centre on Sundays.

A. on

B. at

C. to

4. _____ do you do your homework? - In the evening.

A. When

B. Who

C. Where

5. What’s your hobby? - I like _________ to music.

A. doing

B. watching

C. listening

III. Read and match.

1. Where does your brother go on Sundays? a. He lives at 56 Duy Tan street.

2. Where does he live? b. I watch TV.

3. Where does your mother work? c. He is tall and big.

4. What does your father look like? d. He goes to the swimming pool.

5. What do you do in the evening? e. She works at a nursing home.

IV. Read and choose True or False.

My name is Lan. I am nine years old. I live in Thai Binh province. There are four members

in my family: my father, my mother, my brother and me. My father is 38 years old. He is a

worker. He is tall and slim. My mother is a nurse. She is short and fat. My brother is 13

years old. He is a student. He is tall and big. I have short, black hair.

1. Lan’s family has four people.

2. Her father is tall and slim.

3. Her mother is a teacher.

4. Her brother is tall and big.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com

I. Odd one out.

Phương pháp giải:

- Đây là bài tập về từ vựng.

- Dịch nghĩa các từ.

- Chọn ra từ khác so với các từ còn lại (về mặt nghĩa/chủ đề/trường từ vựng/...)

Lời giải chi tiết:

1.

A. noisy (adj): ồn ào

B. quiet (adj): yên tĩnh

C. street (n): con phố

C là một danh từ, các phương án còn lại đều là những tính từ.

Đáp án: C

2.

A. teacher (n): giáo viên

B. policeman (n): cảnh sát

C. farm (n): nông trại

C là một địa điểm, trong khi hai phương án còn lại là người.

Đáp án: C

3.

A. eyes (n): đôi mắt

B. cute (adj): dễ thương

C. handsome (adj): đẹp trai

A là một danh từ, các phương án còn lại đều là tính từ.

Đáp án: A

4.

A. yoga (n): yoga

B. tennis (n): quần vợt

C. watch (v): xem

C là một động từ, các phương án còn lại đều là danh từ.

Đáp án: C

5.

A. watch TV (v.phrase): xem TV

B. shopping centre (n.phrase): trung tâm mua sắm

C. sports centre (n.phrase): trung tâm thể thao

A là một cụm động từ, các phương án còn lại đều là cụm danh từ.

Đáp án: A

II. Choose the correct answer.

Phương pháp giải:

Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định,

câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao

cho đúng ngữ pháp.

Lời giải chi tiết:

1.

- “Look” là động từ, khi thành lập câu hỏi với nó phải có một trợ động từ.

- Trợ động từ tương ứng với chủ ngữ “Phong” là “does”.

What does Phong look like? - He is handsome.

Đáp án: C

2.

A. What: cái gì – hỏi về sự vật, sự việc

B. Where: ở đâu – hỏi về địa điểm

C. Who: ai – hỏi về người

Câu hỏi đang thiếu một từ để hỏi về hoạt động buổi sáng. Để hỏi về hành động, ta dùng

“What”

What do you do in the morning? - I have breakfast and go to school.

(Bạn làm gì vào buổi sáng? – Tớ ăn sáng và đi học.)

Đáp án: A

3.

Động từ "go" (đi) đi với giới từ "to" khi chỉ hướng đến một địa điểm.

My mother goes to the shopping centre on Sundays.

(Mẹ tôi đi đến trung tâm mua sắm vào Chủ Nhật hàng tuần.)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo