
A. LISTENING
I. Listen to the sounds and choose the correct words.
1. A. farmer B. actor C. cinema
2. A. nurse B. hair C. floor
3. A. big B. tree C. bear
4. A. cinema B. go C. cook
II. Listen and choose the correct pictures.
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Choose the correct answers.
9. ________ do you do in the morning? - I wash the clothes.
A. Where
B. What
C. When
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – ĐỀ 5
MÔN: TIẾNG ANH 4 GLOBAL SUCCESS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
10. What does she do ______ Sundays?
A. on
B. in
C. at
11. What does he do? - He’s a _______.
A. factory
B. farm
C. farmer
12. I _______ with the cooking in the evening.
A. help
B. clean
C. wash
13. Her sister ______ at a hospital.
A. works
B. work
C. working
14. She _______ the supermarket to buy things.
A. goes
B. go to
C. goes to
II. Look, read and choose the correct sentences.
III. Read and complete the passage. Use the given words.
hair tennis cinema teacher
This is my brother. His name is Nam. He’s an (20) ___________. He has short (21)
_________. On Saturday mornings, he often plays (22) __________. Sometimes my brother
and I go to the (23) ____________. We like watching films. Then we go back home and
help our mum with the cooking.
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
24. live/ you/ Where/ do/?/
____________________________________________.
25. Saturdays/ she/ on/ What/ does/ do/?/
____________________________________________.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
A. LISTENING
I. Listen to the sounds and choose the correct words.
(Nghe các âm và chọn những từ đúng.)
1. Bài nghe: / ɑː/ / ɑː/
=> Chọn A
2. Bài nghe: / ɜː/ / ɜː/
=> Chọn A
3. Bài nghe: / iː/ / iː/
=> Chọn B
4. Bài nghe: / ɡ/ / ɡ/
=> Chọn B
II. Listen and choose the correct pictures.
(Nghe và chọn những bức tranh đúng.)
1.
Bài nghe:
Where does she go on Fridays?
(Cô ấy đi đâu vào những ngày thứ Sáu?)
She goes to the cinema.
(Cô ấy đến rạp chiếu phim.)
=> Chọn A
2.
Bài nghe:
What do you do at noon?
(Bạn làm gì vào buổi trưa?)
I help with the cooking.
(Tôi giúp nấu ăn.)
=> Chọn C
3.
Bài nghe:
When does she play tennis?
(Cô ấy chơi quần vợt khi nào?)
She plays tennis in the evening.
(Cô ấy chơi quần vợt vào buổi tôi .)
=> Chọn C
4.
Bài nghe:
What does your uncle do?
(Chú của bạn làm nghề gì?)
He’s an actor.
(Chú ấy là một diễn viên.)
=> Chọn A
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Choose the correct answers.
(Chọn đáp án đúng.)
9.
Câu trả lời mang nội dung về hoạt động nên ở câu hỏi ta dùng từ để hỏi “What”.
What do you do in the morning? - I wash the clothes.
=> Chọn B
10.
Với những ngày trong tuần, t dùng kèm giới từ “on”.
What does she do on Sundays?
(Cô ấy làm gì vào những ngày Chủ Nhật?)
=> Chọn A
11.
factory (n): nhà máy
farm (n): nông trại
farmer (n): nông dân
=> Chỉ có đáp án C là danh từ chỉ nghề nghiệp.
What does he do? - He’s a farmer.
(Anh ấy làm nghề gì? - Anh ấy là một nông dân.)
=> Chọn C
12.
help (v): giúp đỡ
clean (v): làm sạch, dọn dẹp
wash (v): rửa, giặt
I help with the cooking in the evening.
(Tôi giúp nấu ăn vào buổi tối.)
=> Chọn A
13.
“Her sister” trong câu này là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên động từ chính trong câu cần phải
chia.
Her sister works at a hospital.
(Chị gái của cô ấy làm việc tại một bệnh viện.)
=> Chọn A
14.
“She” trong câu này là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên động từ chính trong câu cần phải chia.
Go to + địa điểm cụ thể: đi đến đâu đó
She goes to the supermarket to buy things.
(Cô ấy đi ến siêu thị để mua đồ.)
=> Chọn C
II. Look, read and choose the correct sentences.
(Nhìn, đọc và chọn những câu đúng.)
15.
Where does Lucy work?
(Lucy làm việc ở đâu?)
She works on a farm.
(Cô ấy làm việc ở một nông trại.)
=> Chọn A
16.
What do you do in the morning?
(Bạn làm gì vào buổi sáng?)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.