
I. Choose the odd one out.
1.
A. gift card
B. chocolate
C. candle
D. balloon
2.
A. morning
B. afternoon
C. evening
D. weather
3.
A. neighbor
B. sunny
C. rainy
D. cold
4.
A. have breakfast
B. go home
C. fly a kite
D. get up
5.
A. two fifteen
B. forty-five
C. seven forty-five
D. four thirty
II. Choose the correct answer.
1. Do they like candy? - No, ______.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – ĐỀ 3
MÔN: TIẾNG ANH 4 FAMILY AND FRIENDS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. they don’t
B. they do
C. they are
2. He _______ this candy because it’s sweet.
A. liking
B. likes
C. like
3. Wear a sun hat ______ it’s sunny.
A. is
B. because
C. and
4. What’s the _______ like? - It’s windy.
A. present
B. activity
C. weather
5. What time _____ you go to bed?
A. do
B. are
C. is
III. Read and decide each sentence below is True or False.
1. Don’t put on the coat because it’s hot.
2. Take an umbrella because it’s windy.
3. Open the window because it’s rainy.
4. Go outside because it’s rainy.
5. Wear gloves because it’s cold.
IV. Read and complete. Use the given words/phrases.
sun hat sunny fly a kite coat windy
Here is the weather at breakfast time. Put on your (1) _______ because it's very cold in the
morning. It isn't wet at lunch time. It's (2) _______ and hot, put on your (3) ______. Don't
put on your hat because it's (4) ______ in the afternoon. It's a good time to (5) _______. Put
on the raincoat because it's rainy in the evening.
V. Rearrange the words to make correct sentences.
1. get up/ in/ o’clock/ They/ at/ seven/ the morning/.
______________________________________________
2. invites/ She/ her/ neighbors/ birthday party/ to/.
______________________________________________
3. don’t/ chocolate/ We/ like/.
______________________________________________
VI. Make correct sentences, using the given words. You can change the form of the
given words.
1. He/ like/ these balloons/ because/ they/ blue.
______________________________________________
2. What time/ she/ go/ school /?
______________________________________________
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Choose the odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1.
gift card (n) thiệp quà tặng
chocolate (n): sô cô la
candle (n): nến
balloon (n): bóng bay
=> Chọn B vì đây là một loại đồ ăn, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ đồ vật
không ăn được.
2.
morning (n): buổi sáng
afternoon (n): buổi chiều
evening (n): buổi tối
weather (n): thời tiết
=> Chọn D vì đây là danh từ chỉ chung, các phương án còn lại đều là những danh từ các
buổi trong ngày
3.
neighbor (n): thời tiết
sunny (adj): trời nắng
rainy (adj): trời mưa
cold (adj): trời lạnh
=> Chọn A vì đây là danh từ chỉ người, các phương án còn lại đều là những tính từ chỉ thời
tiết.
4.
have breakfast: ăn sáng
go home: về nhà
fly a kite: thả diều
get up: thức dậy
=> Chọn C vì đây không phải là cụm danh từ chỉ hoạt động thường ngày như các phương
án còn lại.
5.
two fifteen: 2 giờ 15
forty-five: 45
seven forty-five: 7 giờ 45
four thirty: 4 giờ rưỡi
=> Chọn B vì đây là số đếm, các phương án còn lại đều là cách nói giờ.
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1.
Cấu trúc câu trả lời cho câu hỏi Yes/No ở dạng phủ định: No, S + don’t/doesn’t.
Do they like candy? - No, they don’t.
(Họ có thích kẹo không? - Họ không thích.)
=> Chọn A
2.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ 3số ít nên động từ chính trong câuu cần được chia. Trong trường
hợp này ta thêm “s”.
He likes this candy because it’s sweet.
=> Chọn B
3.
because: bởi vì (được dùng để nối hai vế câu có quan hệ nguyên nhân, kết quả.)
Wear a sun hat because it’s sunny.
(Hãy đội mũ chống nắng vào nhé bởi vì trời nắng.)
=> Chọn B
4.
present (n): món quà
activity (n): hoạt động
weather (n): thời tiết
Câu trả lời mang thông tin về thời tiết nên câu hỏi cũng phải hỏi về thời tiết.
What’s the weather like? - It’s windy.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.