
I. Listen and match.
1.
Fred
2.
Mary
3.
Peter
4.
Jane
II. Listen and number. There is ONE example.
III. Listen and write. There is ONE example
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 6
MÔN: TIẾNG ANH 4 FAMILY AND FRIENDS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
SPORT CENTER
Example: Center’s name: Sunshine Center
1. Open at: _________________
2. Class: _________________
3. Teacher’s name: _________________
4. Day: every _________________ and Sunday
IV. Choose the correct answers.
1. She ________ cute when she was three years old.
A. was
B. were
C. is
2. Wear a sun hat because it’s ___________.
A. cloudy
B. sunny
C. windy
3. They _________ balloons because they pop.
A. don’t like
B. is like
C. doesn’t like
4. _________ time is it? - It’s seven forty-five.
A. Where
B. What
C. When
5. How do we get to the bus station? - ________ straight at the traffic lights and turn left
A. Opposite
B. Go
C. Turn
V. Rearrange the words to make correct sentences.
1. badminton / they / like / playing / ? / Do /
__________________________________________
2. can / we / How / ? / to / get / airport / the /
__________________________________________
3. She / at / park/ . / the/ was/ yesterday
__________________________________________
4. ten/ at/ goes/ in/ He / to/ the evening./ bed
__________________________________________
5. raincoat/ a/ because/ Wear/ rainy./ it’s
__________________________________________
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Listen and match.
(Nghe và nối.)
Bài nghe:
1. It’s windy today. Peter likes flying a kite.
2. Mary likes snowy weather. She can make a snowman.
3. It’s a sunny day. Fred likes going outside with his dog.
4. It’s rainy, but Jane doesn’t bring an umbrella, so she is getting wet. Tạm dịch:
1. Hôm nay trời có gió. Peter thích thả diều.
2. Mary thích thời tiết có tuyết. Cô ấy có thể làm người tuyết.
3. Đó là một ngày nắng. Fred thích đi ra ngoài với chú chó của mình.
4. Trời mưa nhưng Jane không mang theo ô nên cô ấy bị ướt.
Đáp án:
1. Peter 2. Mary 3. Fred 4. Jane
II. Listen and number. There is ONE example.
(Nghe và đánh số. Có MỘT ví dụ.)
Bài nghe:
1.
What's the weather like?
It's hot today.
2.
Hey Sam. It's windy today. Do you want to fly a kite?
That's a good idea.
3.
I have a school trip tomorrow, mom.
Oh great. What will you bring?
A hat, a bottle of water and some chocolates.
Don't forget your umbrella. The weather forecast said it would be rainy tomorrow.
Thanks mom.
4.
Look Anna. It's snowing.
Let's make a snowman.
Great.
5.
What's the weather like, Vicki?
It's raining. Oh no. It is not raining now. It is sunny.
Good. I want to go out right now.
Can I come with you?
Okay.
Tạm dịch:
1.
Thời tiết như thế nào?
Hôm nay trời nóng.
2.
Này Sam. Hôm nay trời có gió. Bạn có muốn thả diều không?
Ý kiến hay đấy.
3.
Ngày mai con có chuyến đi học mẹ ạ.
Ôi tuyệt. Bạn sẽ mang theo những gì?
Một chiếc mũ, một chai nước và một ít sôcôla.
Đừng quên chiếc ô của bạn. Dự báo thời tiết nói ngày mai trời sẽ mưa.
Cảm ơn mẹ.
4.
Nhìn kìa Anna. Tuyết đang rơi.
Chúng ta hãy làm người tuyết đi.
Tuyệt.
5.
Thời tiết thế nào, Vicki?
Trời đang mưa. À không. Bây giờ không mưa nữa rồi. Trời nắng.
Tốt. Tôi muốn đi ra ngoài ngay bây giờ.
Tôi có thể đi cùng bạn không?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.