
c
Đề bài
Câu 1 (3,0 điểm):
a) Nêu điều kiệnđể A có nghĩa.
Áp dụng: Tìm điều kiện của x để 3 7 x có nghĩa.
b) Tính: 1 33 48 2 75
1 . 2 1
c) Rút gọn biểu thức: 2 2 1 1 1 :
1
x x x x x x P x x x x x
(với 0 x và 1 x )
Câu 2 (3 điểm):
Cho hàm số 2 2 y x .
a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến trên . Vì sao?
b) Vẽ đồ thị hàm số 2 2 y x .
c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( 1) 3 ( 1) y m x m song song với đường thẳng 2 2 y x .
Câu 3 (1,0 điểm):
Giải hệ phương trình: 3 3 2 7 x y x y
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 13
MÔN: TOÁN - LỚP 9
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
LG bài 1
Giải chi tiết:
a) Điều kiện để A có nghĩa là 0 A .
Áp dụng: 3 7 x có nghĩa khi 3 7 0 x 7 3 7 3 x x
Vậy với 7 3 x thì 3 7 x có nghĩa.
b) Ta có:
1 33 1 33 48 2 75 16.3 2 25.3 2 2 11 11 1 .4 3 2.5 3 3 2 2 3 10 3 3
7 3
c) Điều kiện: 0, 1. x x
3 3 2 3 3
2
2
2 2 1 1 1 : 1
1 1 2 1 : 1 1 1
1 1 1 1 2 1 : 1 1 1 1
1 1 2 1 :
1
2 1 1 .
1 2 1
x x x x x x P x x x x x
x x x
x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x
x x x x x
x x x
x x x x x x
3 3 2 3 3
2
2
2 2 1 1 1 : 1
1 1 2 1 : 1 1 1
1 1 1 1 2 1 : 1 1 1 1
1 1 2 1 :
1
2 1 1 .
1 2 1
x x x x x x P x x x x x
x x x
x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x
x x x x x
x x x
x x x x x x
LG bài 2
Giải chi tiết:
a) Hàm số đã cho đồng biến trên vì 2 0 a .
b) Vẽ đồ thị hàm số 2 2 y x
Cho 2 0 x y , ta được điểm (0; 2) thuộc đường thẳng 2 2 y x ;
0 1 y x , ta được điểm (1;0) thuộc đường thẳng 2 2 y x .
Vậy đồ thị hàm số 2 2 y x là đường thẳng đi qua 2 điểm 0; 2 , 1; 0 .
Đồ thị hàm số như hình vẽ bên:
c) Đường thẳng ( 1) 3( 1) y m x m song song với đường thẳng 2 2 y x
1 2 3 m m
(vì 3 2 )
LG bài 3
Giải chi tiết:
3 3 3 3 3 3 2 7 2 (3 3 ) 7 2 3 3 7
3 3 3 3.2 3 5 10 2 2
x y y x y x x y x x x x
y x y y x x x
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( ; ) (2; 3). x y
LG bài 4
Giải chi tiết:
Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có:
2 .
. 9.25 2 25 15
AH BH CH
AH BH CH AH cm
LG bài 5
Giải chi tiết:
a) Ta có:
, AM AN AO là tia phân giác của góc A (tính chất của hai
tiếp tuyến cắt nhau)
AMN cân tại A , có AO là tia phân giác của góc A
AO là đường cao ứng với cạnh MN
. AO MN dpcm
b) Gọi H là giao điểm của MN và OA, có AO MN (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).
MH HN (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)
MÀ CO ON (cùng bán kính ( ) O )
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.