
I. Odd one out.
1.
A. uncle
B. grandpa
C. family
2.
A. bathing suit
B. take off
C. pyjamas
3.
A. toothbrush
B. sweep
C. watch
4.
A. marker
B. paintbrush
C. student
5.
A. hair salon
B. sailor
C. police officer
II. Choose the correct answer.
1. How many _______ do you have?
A. markers
B. pen
C. glue
2. _______ his sandals?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 3
MÔN: TIẾNG ANH 4 EXPLORE OUR WORLD
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. Is this
B. Are these
C. This are
3. _______ any toothpaste in the bathroom?
A. There is
B. Are there
C. Is there
4. He _______ to be a vet.
A. wants
B. want
C. to want
5. Go straight ahead and turn right. The canteen is ______ the right.
A. at
B. in
C. on
III. Match.
1. Where’s the pencil sharpener? A. No, she doesn’t.
2. Does Jack want to be an office worker? B. It’s behind the globe.
3. Does your baby sister eat dinner at 6:00 P.M.? C. She works in a restaurant.
4. What’s the weather like today? D. No, he doesn’t.
5. Where does your mother work? E. It’s warm and sunny.
IV. Read and complete.
wants works animal scientist are
Anna is my best friend. Her dad is an office worker, and her mom is a vet. Her father (1)
_______ in an building opposite their house. Her mother works in an (2) _______ hospital.
Her parents (3) _______ busy, but they still spend time for family at the weekend. Anna is a
student. She (4) _______ to be a (5) _______ in the future.
V. Rearrange the words to make correct sentences.
1. book!/ forget/ Don’t/ your
______________________________________________
2. your/ Can/ use/ scissros?/ I
______________________________________________
3. any/ in/ There/ bathroom./ isn’t/ shampoo/ the
______________________________________________
4. get/ computer room? How/ to/ I/ can/ the
______________________________________________
5. wear/ when/ What/ you/ do/ it’s/ cold?
______________________________________________
------------------THE END------------------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Odd one out.
(Chọn từ khác.)
1.
uncle (n): chú/cậu/bác trai
grandpa (n): ông
family (n): gia đình
Giải thích: Đáp án C là danh từ chỉ chung, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ
các thành viên cụ thể trong gia đình.
2.
bathing suit (n): đồ bơi
take off (phr. v): cởi ra, tháo ra (trang phục )
pyjamas (n): đồ ngủ
Giải thích: Đáp án B là cụm động từ, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ trang
phục.
3.
toothbrush (n): bàn chải đánh răng
sweep (v): quét
watch (v): xem
Giải thích: Đáp án A là danh từ, các phương án còn lại đều là động từ.
4.
marker (n): bút đánh dấu, bút dạ
paintbrush (n): cọ vẽ
student (n): học sinh
Giải thích: Đáp án C là danh từ chỉ người, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ đồ
vật.
5.
hair salon (n): tiệm làm tóc
sailor (n): thuỷ thủ
police officer (n): cảnh sát
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ địa điểm làm việc, các phương án còn lại đều là những
danh từ chỉ nghề nghiệp.
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1.
Sau “How many” luôn là danh từ đếm được số nhiều.
How many markers do you have?
(Bạn có bao nhiêu cái bút đánh dấu?)
=> Chọn A
2.
“Sandals” là danh từ số nhiều nên ta dùng kèm đại từ chỉ định “these” và động từ tobe “are”.
Trong câu hỏi yes/no, ta đảo động từ tobe lên đầu.
Are these his sandals?
(Đây là đôi dép quai hậu của anh ấy hả?)
=> Chọn B
3.
“Toothpaste” là danh từ không đếm được nên luôn dùng kèm động từ to be “is”. Trong câu
hỏi yes/no, ta đảo động từ tobe lên đầu.
Is there any toothpaste in the bathroom?
(Có chút kem đánh răng nào trong phòng tắm không?)
=> Chọn C
4.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên động từ chính trong câu cần phải chia.
He wants to be a vet.
(Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ thú y.)
=> Chọn A
5.
on the right/left: ở bên phải/trái
Go straight ahead and turn right. The canteen is on the right.
(Đi thẳng về phía trước và rẽ phải. Nhà ăn ở phía bên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.