
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC TRƯỜNG TH, THCS & THPT
CHU VĂN AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
VÀO LỚP 6 NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trắc nghiệm thí sinh chỉ chọn một chữ cái đứng trước
phương án đúng nhất và ghi vào giấy thi.
Câu 1. Chữ số 8 trong số 385 219 có giá trị là:
A. 800 000 B. 80 000 C. 8 000 D. 800
Câu 2. Chu vi hình tròn có bán kính r là:
A. 3,14 × r B. 3,14 × r × r C. 3,14 × 2 × r D. 3,13 × 3 × r
Câu 3. Trong các hình vẽ sau, góc ở hình nào là góc tù?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 4. Một trường học đã thống kê phương tiện di chuyển từ nhà đến trường của học sinh vào một
ngày trong tuần. Kết quả điều tra được thể hiện ở biểu đồ bên (Hình 5).
Cách di chuyển nào được học sinh dùng nhiều nhất?
A. Đi bộ B. Xe bus C. Xe máy D. Xe đạp
Câu 5. Ba số nào dưới đây tạo thành ba số lẻ liên tiếp?
A. 345; 347; 348. B. 243; 245; 249.
C. 710; 712; 714. D. 513; 515; 517.
Câu 6. Kết quả nội dung chạy 800 m của 4 bạn học sinh được ghi lại trong bảng sau:
2
Học sinh Tuấn Mai Thuý Hưng
Thời gian chạy 4 phút 13 giây 5 phút 07 giây 4 phút 48 giây 4 phút 16 giây
Trong 4 bạn trên, bạn nào chạy chậm nhất?
A. Tuấn B. Mai C. Thuý D. Hưng
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 9. Mỗi câu thí sinh chỉ viết đáp án vào giấy thi.
Câu 7. Tính diện tích toàn phần của một hình lập phương cạnh 5 cm.
Câu 8. Làm tròn số 36 247 đến hàng chục.
Câu 9. Đổi 45 phút ra giờ.
PHẦN III. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 10. (1,0 điểm) Tính:
a) 12,8 + 26,31 + 88,2
b) 2025 – 25 × 37
Câu 11. (1,5 điểm) Tìm x:
a) x : 1,2 = 3,04
b) 42 : (18 – x) = 6
c) 4 5 13 9 9 9 x
Câu 12. (1,5 điểm)
a) Tung một đồng xu có hai mặt: S và N 8 lần liên tiếp, ta có kết quả như sau:
Viết tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt N với tổng số lần đã tung đồng xu.
b) Cô giáo xếp 36 học sinh của một lớp thành một hàng dọc được đánh số theo thứ tự lần lượt từ 1
đến 36, các bạn nữ đứng trước các bạn nam. Số bạn nữ bằng 7
5 số bạn nam. Hỏi Huy đứng số thứ tự
bao nhiêu trong hàng biết Huy đứng đầu tiên trong số các bạn nam?
Câu 13. (1,0 điểm)
Một thùng rỗng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng 50 cm, đặt trong đó một khối
lập phương kim loại cạnh 10 cm (như Hình 6). Người ta bơm nước vào thùng, mỗi phút bơm được 4
lít thì sau 20 phút thùng đầy nước (khối kim loại luôn nằm dưới đáy thùng).
3
a) Tính thể tích của khối kim loại.
b) Tính chiều cao của thùng.
Hình 6
Câu 14. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng 25% chiều dài.
Người ta cần đóng cọc để rào xung quanh mảnh vườn.
a) Tính chu vi mảnh vườn đó.
b) Tính số cọc cần dùng để rào xung quanh mảnh vườn đó biết khoảng cách giữa hai cọc liên tiếp là
0,5 m và ở mỗi góc vườn đều đóng một cọc.
Câu 15. (1,0 điểm) Tích sau tận cùng có bao nhiêu chữ số 0? Vì sao?
P = 1 x 2 x 3 x .... x 100
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.