
1
UBND HUYỆN TAM ĐẢO TRƯỜNG THCS TAM ĐẢO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH VÀO LỚP 6
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán Thời gian: 35 phút (không tính thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Viết vào tờ giấy thi đáp án đúng mà em chọn (Ví dụ: Câu 1 nếu chọn A là đúng thì viết Câu 1: A).
Câu 1. Sắp xếp các số đo sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn: 1500cm3; 1,8dm3; 0,15m3; 2dm3 5cm3 là:
A. 1500cm³; 1,8dm3; 0,15m³; 2 dm³ 5cm³
B. 1500cm³; 2dm³ 5cm3; 1,8dm3; 0,15m³
C. 1500cm³; 0,15m3; 1,8dm3; 2dm³ 5cm³
D. 1500cm³; 1,8dm3; 2dm³ 5cm3; 0,15m³
Câu 2. Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55,720 B. 55,072 C. 55,027 D. 55,702
Câu 3. Trong 60 lá cờ có 20 lá cờ màu xanh, 18 lá cờ màu đỏ, 12 lá cờ màu tím, 10 lá cờ màu vàng.
Vậy lá cờ có màu gì chiếm 1
5 tổng số lá cờ?
A. Xanh B. Đỏ C. Tím D. Vàng
Câu 4. 75% của một số là 525, vậy 2
7 của số đó là:
A. 393,75 B. 200 C. 112,5 D. 500
Câu 5. Diện tích phần tô đậm của hình bên là:
A. 25cm² B. 78,5cm² C. 21,5cm² D. 28,5cm²
Câu 6. Một sợi dây thép được uốn thành hình tròn có bán kính 8cm thì thừa ra một đoạn 5 cm. Chiều
dài sợi dây thép đó là:
A. 55,24cm B. 54,25cm C. 45,25cm D. 55,42cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm).
a) Đặt tính rồi tính
148,32 + 270,84 197,25 - 92,73 32,6 x 0,58 98,28 : 3,6
2
b) Tìm x: :6 7,2 1,3 : 2 15 19,95 x x x
Câu 2 (1,5 điểm). Tổng của ba số a, b, c bằng 10. Tổng của số a và b bằng 5,8. Tổng của số a và c
bằng 6,7. Tìm mỗi số a, b, c.
Câu 3 (1,5 điểm). Một cửa hàng đã bán được một hộp sách với số lượng như sau:
Ngày đầu tiên bán được thiếu 5 quyển nữa thì bằng một nửa số sách trong hộp; Ngày thứ hai bán được
một phần ba số sách còn lại và bán thêm 12 quyển nữa. Số sách còn lại là 20 quyển. Tính số sách ban
đầu?
Câu 4 (2 điểm). Cho hình thang vuông ABCD và hình tròn tâm O, biết AB = 16cm; AD = 20cm; DC
= 28cm (như hình vẽ).
a) Tính diện tích hình thang ABCD.
b) Tính diện tích phần đã tô màu.
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Sắp xếp các số đo sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn: 1500cm3; 1,8dm3; 0,15m3; 2dm3 5cm3
là:
A. 1500cm³; 1,8dm3; 0,15m³; 2 dm³ 5cm³
B. 1500cm³; 2dm³ 5cm3; 1,8dm3; 0,15m³
C. 1500cm³; 0,15m3; 1,8dm3; 2dm³ 5cm³
D. 1500cm³; 1,8dm3; 2dm³ 5cm3; 0,15m³
Cách giải:
1500cm3 = 1,5 dm3
0,15m3 = 150 dm3
2dm3 5cm3 = 2,005 dm3
Ta có 1,5 dm3 < 1,8 dm3 < 2,005 m3 < 150 dm3
Các số đo sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1500cm³; 1,8dm3; 2dm³ 5cm3; 0,15m³
Đáp án: D
Câu 2. Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55,720 B. 55,072 C. 55,027 D. 55,702
Cách giải:
Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: 55,072
Đáp án: B
Câu 3. Trong 60 lá cờ có 20 lá cờ màu xanh, 18 lá cờ màu đỏ, 12 lá cờ màu tím, 10 lá cờ màu vàng.
Vậy lá cờ có màu gì chiếm 1
5 tổng số lá cờ?
A. Xanh B. Đỏ C. Tím D. Vàng
Cách giải
1 5 tổng số lá cờ là 60 x 1
5 = 12 (lá cờ)
Vậy lá cờ có màu tím chiếm 1
5 tổng số lá cờ.
Đáp án: C
Câu 4. 75% của một số là 525, vậy 2
7 của số đó là:
A. 393,75 B. 200 C. 112,5 D. 500
Cách giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.