Quảng cáo
Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Vũ Duệ tỉnh Phú Thọ năm 2025 có đáp án
QR

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Vũ Duệ tỉnh Phú Thọ năm 2025 có đáp án

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS VŨ DUỆ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

DỰ TUYỂN VÀO LỚP 6 NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN Thời gian: 35 phút

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng (2,0 điểm)

Câu 1. Số thập phân gồm mười tám đơn vị và bảy phần trăm là:

A. 18,7. B. 18,07. C. 18,007. D. 18,0007.

Câu 2. Làm tròn số thập phân 24,345 đến hàng phần trăm được kết quả là:

A. 24. B. 24,3 C. 24,34 D. 24,35.

Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 4m2 5dm2 = ……. m2 là

A. 4,5. B. 4,005. C. 4,05 D. 4,0005.

Câu 4. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 30 lần. Người ta thu được kết quả như sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm

Số lần 7 3 5 4 3 8

Số lần xuất hiện mặt chẵn là

A. 15. B. 10. C. 12. D. 30.

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Viết đáp số vào bài kiểm tra (2,0 điểm)

Câu 5. Tổng của hai số 18. Hiệu của hai số là 2. Tìm tỉ số phần trăm của số bé và số lớn.

Câu 6. Hiệu hai số là số bé nhất có ba chữ số khác nhau, tỉ số của hai số đó là 4

7 . Tìm số bé.

Câu 7. Một hình lập phương có diện tích một mặt là 25cm2. Tính thể tích của hình lập phương đó.

Câu 8. Quãng đường AB dài 120km. Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ. Dọc đường ô tô nghỉ 10 phút. Ô tô

đến B lúc 9 giờ 40 phút. Tính vận tốc của ô tô.

C. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1. (2 điểm):

1.1. Đặt tính rồi tính

a) 27,45 + 1,26 b) 5,64 × 2,5 c) 135,63 : 9

1.2. Tính giá trị biểu thức 1 1 1 1 1 1 3 15 35 63 99 143 A      

Câu 2. (2,5 điểm):

Cho mảnh vườn hình thang ABCD (đáy bé AB, đáy lớn CD) có diện tích bằng 112m2, chiều cao

bằng 7m và độ dài đáy bé bằng 60% độ dài đáy lớn.

a) Tính độ dài mỗi đáy của hình thang đó.

2

b) Trên cạnh BC lấy điểm N sao cho BN = 2

5 BC. Lấy M là trung điểm của cạnh DC. Cạnh BM cắt

DN tại E. Tính diện tích tam giác BMN và diện tích tam giác DEM.

Câu 3. (1,5 điểm): Lớp 5A có 31 học sinh. Lớp 5B có 35 học sinh. Số học sinh nữ của hai lớp bằng

nhau. Số học sinh nam của lớp 5A bằng 75% số học sinh nam của lớp 5B. Tính số học sinh nam và

nữ của mỗi lớp.

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng (2,0 điểm)

Câu 1. Số thập phân gồm mười tám đơn vị và bảy phần trăm là:

A. 18,7. B. 18,07. C. 18,007. D. 18,0007.

Cách giải

Số thập phân gồm mười tám đơn vị và bảy phần trăm là: 18,07

Đáp án: B

Câu 2. Làm tròn số thập phân 24,345 đến hàng phần trăm được kết quả là:

A. 24. B. 24,3 C. 24,34 D. 24,35.

Cách giải

Làm tròn số thập phân 24,345 đến hàng phần trăm được kết quả là: 24,35 (vì chữ số hàng phần

nghìn là 5, làm tròn lên)

Đáp án: D

Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 4m2 5dm2 = ……. m2 là

A. 4,5. B. 4,005. C. 4,05 D. 4,0005.

Cách giải

4m2 5dm2 = 5 4100 m2 = 4,05 m2

Đáp án: C

Câu 4. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 30 lần. Người ta thu được kết quả như sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm

Số lần 7 3 5 4 3 8

Số lần xuất hiện mặt chẵn là

A. 15. B. 10. C. 12. D. 30.

Cách giải:

Số lần xuất hiện mặt chẵn là 3 + 4 + 8 = 15 (lần)

Đáp án: A

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Viết đáp số vào bài kiểm tra (2,0 điểm)

Câu 5. Tổng của hai số 18. Hiệu của hai số là 2. Tìm tỉ số phần trăm của số bé và số lớn.

Cách giải

Số bé là: (18 – 2) : 2 = 8

Số lớn là: 18 – 8 = 10

Tỉ số phần trăm của số bé và số lớn là 8 4 10 5 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo