
1
PHÒNG GD-ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Tuyển sinh vào lớp 6, trường THCS Lê Văn Thiêm
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm):
Học sinh ghi đáp án đúng (A,B,C hoặc D) từ câu 1 đến câu 14 vào tờ giấy kiếm tra)
Câu 1. Đổi 45 dm2 23 cm2 = … dm2
A. 4,523 B. 45,23 C. 452,3 D. 4523
Câu 2. Kết quả phép tính 11 6 3 2 17 17 + là:
A. 6 B. 5 C. 11 517 D. 17 5 34
Câu 3. Đổi 2
5 giờ = ..... phút.
A. 0,4 B. 12 C. 24 D. 40
Câu 4. Tổng hai số là 75 , tỉ số hai số là 2
3 . Số lớn là:
A. 55 B. 45 C. 25 D. 15
Câu 5. Nếu cạnh của một hình lập phương gấp lên 2 lần thì thể tích của nó gấp lên:
A. 2 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 16 lần
Câu 6. Giá trị biểu thức 24,25 × 0,09 + 24,25 × 0,01 là:
A. 0,2425 B. 24,25 C. 242,5 D. 2,425
Câu 7. Một số có ba chữ số mà tích các chữ số của nó là 5. Tổng các chữ số của số đó là:
A. 5 B. 7 C. 6 D. 10
Câu 8. Cho phân số 150150
225225 , rút gọn được phân số tối giản là:
A. 150
225 B. 15
25 C. 3
5 D. 2
3
Câu 9. Tháng 2/2020 có 4 ngày chủ nhật. Ngày 26/2/2020 là thứ mấy?
A. Thứ hai B. Thứ tư C. Thứ sáu D. Thứ bảy
Câu 10. Giá xăng tăng từ 24 000 đồng lên 30 000 đồng 1 lít. Hói giá xăng tăng bao nhiêu phần trăm?
A. 12,5% B. 80% C. 20% D. 25%
2
Câu 11. Ba bạn Hoa, Mai và Lan khi cân gộp từng cặp thì được kết quả như sau:
Hoa và Mai cân nặng 66 kg.
Hoa và Lan cân nặng 61 kg.
Mai và Lan cân nặng 65 kg.
Tổng khối lượng ba bạn là:
A. 192 kg B. 96 kg C. 64 kg D. 32 kg
Câu 12. Dãy số: 1,1; 2,2; 3,3; …; 111,1; 112,2 có bao nhiêu số hạng?
A. 102 B. 103 C. 101 D. 100
Câu 13. Giá trị của biểu thức: 1 1 1 1 ... 1 2 1 2 3 1 2 3 4 1 2 ... 20 + + + + + + + + + + + + + là:
A. 19
42 B. 38
21 C. 19
21 D. 20
21
Câu 14. Số thích hợp điền vào dấu chấm hỏi (?) trong hình vẽ dưới đây là:
A. 378 B. 387 C. 320 D. 310
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 15. Cho một số tự nhiên có hai chữ số. Nếu viết thêm số 80 vào bên phải số đó thì được số mới có 4 chữ số. Hiệu số mới và số đã cho là 1 268 . Tìm số đã cho.
Câu 16. Hình thang ABCD có diện tích 20 cm2, cạnh đáy CD là 6 cm, chiều cao 5 cm.
a) Tính độ dài cạnh đáy AB.
b) Nối A với C, B với D cắt nhau tại I. Tính diện tích tam giác ABD
c) Tính diện tích tam giác ABI.
--- HẾT ---
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm):
1. B 2. A 3. C 4. B 5. C 6. D 7. B
8. D 9. C 10. D 11. C 12. A 13. C 14. A
Câu 1. Đổi 45 dm2 23 cm2 =… dm2
A. 4,523 B. 45,23 C. 452,3 D. 4523
Phương pháp
Áp dụng quy tắc đổi: cm2 =
1 100 dm2
Lời giải
45dm2 23 cm2=
23 45100 dm2
Đáp án: B
Câu 2. Kết quả phép tính 11 6 3 2 17 17 + là:
A. 6 B. 5 C. 11 517 D. 17 5 34
Phương pháp
Thực hiện phép cộng phân số
Lời giải
11 6 3 2 17 17 + = 68 34 102 6 17 17 17 + = =
Đáp án: A
Câu 3. Đổi 2
5 giờ = ..... phút.
A. 0,4 B. 12 C. 24 D. 40
Phương pháp
Áp dụng quy tắc đổi: 1 giờ = 60 phút
Lời giải
2 5 giờ = 60 × 2
5 phút = 24 phút
4
Đáp án: C
Câu 4. Tổng hai số là 75 , tỉ số hai số là 2
3 . Số lớn là:
A. 55 B. 45 C. 25 D. 15
Phương pháp
- Tìm tổng số phần bằng nhau và tìm giá trị của 1 phần.
- Tìm số lớn = Giá trị của một phần x số phần của số lớn
Lời giải
Số lớn là: 75 : (2 + 3) × 3 = 45
Đáp án: B
Câu 5. Nếu cạnh của một hình lập phương gấp lên 2 lần thì thể tích của nó gấp lên:
A. 2 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 16 lần
Phương pháp
Cạnh của một hình lập phương là a
Thể tích của một hình lập phương là: a × a × a
Lời giải
Nếu tăng cạnh lập phương lên 2 lần, cạnh của hình lập phương lúc này là: a × 2
Nếu tăng cạnh lập phương lên 2 thể tích của hình lập phương lúc này là: a × 2 × a × 2× a × 2 = 8 × a
× a × a
Nếu tăng cạnh lập phương lên 2 thể tích của hình lập phương tăng lên 8 lần
Đáp án: C
Câu 6. Giá trị biểu thức 24,25 × 0,09 + 24,25 × 0,01 là:
A. 0,2425 B. 24,25 C. 242,5 D. 2,425
Phương pháp
Áp dụng công thức: a × b + a × c = a × (b + c)
Lời giải
24,25 × 0,09 + 24,25 × 0,01
= 24,25 × (0,09 + 0,01)
= 24,25 × 0,1
= 2,425 × 0,1
Đáp án: D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.