Quảng cáo
Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Lê Văn Thiêm năm 2023 có đáp án
QR

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Lê Văn Thiêm năm 2023 có đáp án

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD-ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

Tuyển sinh vào lớp 6, trường THCS Lê Văn Thiêm

Năm học 2023-2024

Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Học sinh ghi đáp án đúng (A, B, C hoặc D) từ câu 1 đến câu 14 vào tờ giấy kiểm tra.

Câu 1. 7 kg 50 g = 7 kg 50 g = ... kg, số thích hợp viết vào chỗ chấm (....) là:

A. 7,5 B. 7,05 C. 7,005 D. 750

Câu 2. Số 5 322 a chia hết cho 9 khi a bằng:

A. 6 B. 7 C. 9 D. 8

Câu 3. Tổng của hai số là 185 và hiệu của hai số đó là 63 . Vậy số bé là:

A. 124 B. 56 C. 60 D. 61

Câu 4. Biết 2

3 của một số có giá trị bằng 2,16. Số đó là:

A. 1,44 B. 5,4 C. 3,24 D. 3,4

Câu 5. Khi viết thêm chữ số 1 vào bên trái của một số tự nhiên có hai chữ số thì số đó tăng thêm Số

đơn vị là:

A. 1 000 B. 10 C. 100 D. 1

Câu 6. Lúc 8 giờ, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60 km/giờ và đến B lúc 10 giờ 30 phút cùng

ngày. Độ dài quãng dường AB là:

A. 138 km B. 150 km C. 120 km D. 90 km

Câu 7. Bác An thả một vật không thấm nước có dạng hình lập phương vào một chậu đựng đầy nước

thì vật đó chìm hoàn toàn trong nước. Biết lượng nước tràn ra ngoài là 8 lít, vậy cạnh của vật hình

lập phương đó là:

A. 8 dm B. 4 dm C. 0,2 dm D. 2 dm

Câu 8. Bác Lan gửi vào ngân hàng 50 000 000 đồng với lãi suất 6% một năm. Hỏi sau hai năm, bác

Lan nhận được tất cả bao nhiêu tiền? (Biết rằng, tiền lãi năm trước nhập thành gốc của năm sau).

2

A. 56 180 000 đồng B. 56 000 000 đồng

C. 6 180 000 đồng D. 53 180 000 đồng

Câu 9. Bạn Nam mua 3 quyển vở và 5 cái bút hết 55 000 đồng; mua 2 quyển vở và 8 cái bút như thế

hết 60 000 đồng. Giá tiền của một cái bút đó là:

A. 4 000 đồng B. 10 000 đồng C. 5 000 đồng D. 6 000 đồng

Câu 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 8 m. Ở giữa vườn có làm một

bồn hoa hình tròn có đường kính 4 m và lối đi có diện tích là 10 m2, phần đất còn lại dùng để trồng

rau. Diện tích phần trồng rau đó là:

A. 57,44 m2 B. 67,44 m2 C. 19,76 m2 D. 29,76 m2

Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm. Chiều cao AH của

tam giác ABC là:

A. 2,4 cm B. 4,8 cm C. 7,5 cm D. 4 cm

Câu 12. Trong một hộp có 8 viên bi màu xanh, 10 viên bi màu đỏ, 12 viên bi màu tím, 15 viên bi

màu vàng. Bạn Sơn không nhìn vào hộp mà bốc ra một số viên bi. Vậy số viên bi mà bạn Sơn Cần

phải bốc ít nhất để chắc chắn trong số viên bi được bốc ra có đủ cả bốn màu xanh, đỏ, tím, vàng

A. 4 B. 31 C. 37 D. 38

Câu 13. Số hạng thứ 20 của dãy số 3; 4; 6; 9; 13; … là:

A. 190 B. 213 C. 196 D. 193

Câu 14. Mỗi hàng, mỗi cột của bảng sau là dãy số cách đều gồm 5 số hạng. Giá trị của ? là:

1 17

x

17 49

A. 25 B. 21 C. 17 D. 29

B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):

Câu 15. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

23,24 × 5,8 − 23,24 × 4,7 − 15,24 − 823,24 × 5,8 − 23,24 × 4,7 − 15,24 – 8

3

Câu 16.

Tìm số tự nhiên ? biết:

40 34 1 1 4:0,5 :0,25 :0,1 17 25 4 10 x    − −

Câu 17.

a) Cho tam giác ABC, trên cạnh AC lấy diểm K sao cho AK= 1

3 AC, trên cạnh AB lấy điểm I sao

cho AI = 1

3 AB. Nối IC và BK cắt nhau tại O. So sánh diện tích tam giác ABK và diện tích tam giác

BCK.

b) Biết IC = 32 cm, tính độ dài đoạn thẳng IO.

c) Biết IC = 32 cm, tính độ dài đoạn thẳng OC.

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo