
1
ĐỀ THI VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN TRƯỜNG THCS ARCHIMEDES
(BÀI CƠ BẢN)
NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1. Diện tích hình tròn có bán kính 3cm là
A. 18,84 cm2 B. 28,26 cm2 C. 7,065 cm2 D. 9,42 cm2
Câu 2. Tính: 3 giờ 18 phút + 2 giờ 10 phút x 3.
A. 9 giờ 48 phút B. 5 giờ 48 phút
C. 9 giờ 28 phút D. 5 giờ 28 phút
Câu 3. Điền vào chỗ trống: 3,14 m3 = … dm3
A. 31400 B. 314 C. 0,0314 D. 3140
Câu 4. Kết quả của phép tính A = 2 : 0,5 + 10 x 0,2 là
A. 21 B. 6 C. 24 D. 12
Câu 5. Tìm phân số lớn nhất trong các phân số 1
10 ; 2
15 ; 3
20 ; 7
60
A. 2
15 B. 1
10 C. 3
20 D. 7
60
Câu 6. Trung bình cộng hai số là 3,2 còn hiệu hai số là 2,3. Số lớn là
A. 2,05 B. 2,75 C. 4,35 D. 0,45
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2 cm và chiều
cao 1,5 cm là
A. 9 cm3 B. 6 cm3 C. 10 cm3 D. 6,5 cm3
Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn 1 3 3 5 4 4 a ?
A. 1 số B. 3 số C. 2 số D. 4 số
Câu 9. Diện tích trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000 của một khu đất là 3 cm2. Diện tích thực
của khu đất đó là
A. 60 m2 B. 120 m2 C. 600 m2 D. 1200 m2
Câu 10. Từ các chữ số 1; 2; 4; 7; 8 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số có các chữ số
khác nhau?
A. 125 số B. 50 số C. 60 số D. 20 số
2
Câu 11. Biết 2
5 của một số là 20. Tìm số đó.
A. 30 B. 60 C. 50 D. 20
Câu 12. Số mặt của một hình lập phương là
A. 12 mặt B. 6 mặt C. 10 mặt D. 8 mặt
Câu 13. Tổng hai số là 20, hiệu hai số là 3. Số bé là
A. 11,5 B. 8,5 C. 10,5 D. 9,5
Câu 14. Tổng số tuổi của ba người trong gia đình Nam là 76 tuổi, biết bố hơn mẹ
3 tuổi còn mẹ hơn Nam 23 tuổi. Tuổi bố là
A. 35 tuổi B. 32 tuổi C. 37 tuổi D. 34 tuổi
Câu 15. Phân số 3
20 đổi ra tỉ số phần trăm bằng:
A. 6% B. 15% C. 18% D. 3%
Câu 16. Tổng hai số gấp 3 lần hiệu của chúng. Số lớn gấp số bé bao nhiêu lần?
A. 3 lần B. 5 lần C. 2 lần D. 4 lần
Câu 17. Một cửa hàng nhập cam về bán. Cửa hàng bán được 3
5 số cam thì còn 42 kg. Số cam
cửa hàng đã bán là:
A. 63kg B. 65kg C. 28kg D. 105kg
Câu 18. Tổng của hai số lẻ liên tiếp là 248. Số lớn là
A. 121 B. 127 C. 125 D. 123
Câu 19. Cho một phân số có giá trị bằng 8
5 và hiệu của tử số và mẫu số là 36. Tử số là:
A. 96 B. 288 C. 180 D. 60
Câu 20. Đổi 1,15 giờ sang phút
A. 69 phút B. 78 phút C. 75 phút D. 63 phút
Câu 21. Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 45% số học sinh cả lớp.
Số học sinh nam là
A. 18 bạn B. 20 bạn C. 25 bạn D. 22 bạn
Câu 22. Giá trị của chữ số 2 trong số 3,02 bằng với phân số:
A. 1
100 B. 1
5 C. 1
20 D. 1
50
3
Câu 23. Hai anh em có 22 cái kẹo, nếu anh cho em 2 cái thì số kẹo của anh vẫn nhiều
hơn của em 2 cái. Số kẹo của em là:
A. 12 B. 14 C. 8 D. 10
Câu 24. Cho dãy số có quy luật 3, 4, 6, 9, 13, 18, 24, … Số tiếp theo là
A. 30 B. 32 C. 31 D. 33
Câu 25. Cần cộng thêm số nào dưới đây với số 2032022 để được một số chia hết cho
3?
A. 15 B. 35 C. 25
Câu 26. Trong các số dưới đây, số chia hết cho 12 là
A. 2220 B. 2032 C. 2022 D. 2312
Câu 27. Khi nhân một số với 23, bạn Khanh đã để các tích riêng thẳng cột nên tích
mới giảm 1584 đơn vị so với tích đúng. Tích đúng là
A. 1978 B. 1965 C. 2001 D. 2024
Câu 28. Một khu vườn trồng 203 cây gồm 3 loại cam, quýt, bưởi. Biết số cây cam gấp
2 lần số cây quýt, còn số cây quýt gấp 2 lần số cây bưởi. Số cây quýt trong vườn là:
A. 58 cây B. 116 cây C. 68 cây D. 29 cây
Câu 29. Để pha được 800g dung dịch nước muối chứa chín phần nghìn muốn cần
số gam muối là
A. 72g B. 64g C. 7,2g D. 8,1g
Câu 30. Một tập tài liệu có 320 trang. Số chữ số để đánh số trang liền nhau của tập
tài liệu đó từ trang số 1 là
A. 852 B. 663 C. 849 D. 960
Câu 31. Một đơn vị vận chuyển 3 tấn hàng, quãng đường 200km chi phí hết 18 triệu
đồng. Hỏi vẫn đơn vị đó vận chuyển 7 tấn hàng, quãng đường 120km hết bao nhiêu
tiền?
A. 31,5 triệu B. 70 triệu C. 21 triệu D. 25,2 triệu
Câu 32. Tính 1 1 1 1 .... 6 12 20 240 A
A. 4
15 B. 15
16 C. 7
16 D. 13
30
Câu 33. Ba bạn Mai, Hoa và Trang có 48 bông hoa. Nếu Mai cho Hoa 3 bông; Hoa
cho Trang 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.