
1
PHÒNG GD&ĐT LẬP THẠCH
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS LẬP THẠCH
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT
Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Dòng nào sau đây viết đúng chính tả?
A. Táng thành, buồn rầu, bàn luận.
B. Tán thành, nắng nót, cây bàng.
C. Tán thành, buồng rầu, bàn luận
D. Tán thành, nắn nót, buồn rầu.
Câu 2: Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?
A. Tối nay, tôi ăn cơm ở nhà bà ngoại.
B. Mỗi bữa, nó chỉ ăn một bát cơm.
C. Mẹ tôi là người làm công ăn lương.
D. Bé ăn cơm rất ngon.
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (…) cho câu sau:
“Bài thơ có sức … mạnh mẽ.”
A. truyền tụng.
B. truyền cảm.
C. truyền thụ.
D. truyền khẩu.
Câu 4: Công dụng của dấu gạch ngang trong câu: “Đẹp quá đi, mùa xuân ơi – mùa xuân của Hà Nội thân
yêu.” là gì?
A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
B. Nối các từ ngữ trong một liên danh.
C. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích.
2
D. Đánh dấu các ý liệt kê.
Câu 5: Hãy tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong các câu sau:
“Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà trò bự những phấn như mới lột.”
A. ông tay.
B. ông ấy.
C. em ấy.
D. chị ta.
Câu 6: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ “thiên nhiên”?
A. Tất cả những gì do con người tạo ra.
B. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
C. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
D. Tất cả nhà cửa, cây cối, rừng núi, biển trời, muông thú.
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Tìm một từ trái nghĩa với từ “trung thực” và đặt câu với từ đó.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Câu 8 (1 điểm): Xác định danh từ, động từ, tính từ trong các thành ngữ sau:
- Đi ngược về xuôi.
- Nhìn xa trông rộng.
- Nước chảy bèo trôi.
Danh từ: .....................................................................................................................................................
Động từ: ....................................................................................................................................................
Tính từ: ......................................................................................................................................................
Câu 9 (2 điểm): Hãy xác định chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ (nếu có) của mỗi câu sau:
a) Cối xay tre nặng nề quay, từ nghìn đời nay, xay nắm thóc.
3
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
b) Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.