
ĐỀ THI GỒM CÓ 02 PHẦN: TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
Lưu ý: - PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thí sinh trả lời câu hỏi vào “PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM”. - PHẦN TỰ LUẬN: Thí sinh làm bài trên giấy thi. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm, gồm 20 câu, từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu 0,2 điểm).
Câu 1: Hình nào sau đây biểu diễn góc nội tiếp đường tròn (O )?
A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 3.
Câu 2: Phương trình bậc hai 2 5 2 6 0 x x có tổng và tích hai nghiệm lần lượt là
A. 2
5
và 6
5
. B. 2
5
và 6
5 . C. 2
5 và 6
5 . D. 2
5 và 6
5
.
Câu 3: Căn bậc hai số học của 81 là
A. 9 . B. 9. C. 9 và 9 . D. 6561.
Câu 4: Trong hình trụ đã cho (như hình vẽ bên), độ dài đoạn thẳng OA được gọi là
A. đường kính đáy. B. bán kính đáy. C. chiều cao. D. đường sinh.
Câu 5: Hình nào sau đây biểu diễn đường tròn (O ) nội tiếp ABC ?
A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 2.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẾN TRE
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán (chung) Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
(Đề thi gồm có 04 trang)
Mã đề: 102
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 4 5 0 x y . B. 2 1 2 0 x y . C. 2025 0 x y . D. 0 0 1 x y .
Câu 7: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 1 0 2 2 y . B. 2 7 3 x . C. 2 2 x . D. 3 6 0 x .
Câu 8: Đa giác nào sau đây luôn nội tiếp được một đường tròn?
A. Hình thang. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.
Câu 9: Cho tam giác đều ABC có O là tâm đường tròn ngoại tiếp (như hình vẽ bên), phép quay thuận chiều tâm O với góc quay nào sau đây biến điểm A thành điểm C?
A. 240 . B. 90 . C. 60 . D. 120 .
Câu 10: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đường tròn ngoại tiếp tam giác?
A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 1.
Câu 11: Hệ phương trình 2 4
2 1
x y
x y
có nghiệm là
A. 2
3
x
y
. B. 3
2
x
y
. C. 3
2
x
y
. D. 3
2 x
y
.
Câu 12: Cho đường tròn tâm I (như hình vẽ bên), góc nào sau đây là góc ở tâm?
A. ACx . B. IAC .
C. IBC . D. AIB .
Câu 13: Những đa giác nào sau đây là đa giác đều?
A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau, lục giác đều, hình chữ nhật.
B. Tam giác đều, hình vuông, hình thang cân.
C. Lục giác đều, hình thang cân.
D. Hình vuông, ngũ giác đều, tam giác đều.
Câu 14: Giá trị của 3 27 bằng
A. 9. B. -3. C. 3. D. -9.
Câu 15: Đồ thị của hàm số 2 2 y x có trục đối xứng là
A. trục Oy. B. y x . C. trục Ox. D. y x .
Câu 16: Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 2
2 1
x y
x y
. B. 2 4 2 x y x y
. C.
2 0
2 1
x y
x y
. D.
0 0 7
2
x y
x y
.
Câu 17: Cho ΔABC vuông tại A (như hình vẽ bên), giá trị của sinB bằng
A. BC
AB
. B. AC
AB
. C. AB
BC
. D. AC
BC
.
Câu 18: Cho hai số thực ,a b thỏa mãn a b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 3 3 a b . B. 3 3 a b . C. 2 2 a b . D. 2 2 a b .
Câu 19: Nghiệm của phương trình bậc hai: 2 8 7 0 x x là
A. 1 2 1; 7 x x . B. 1 2 1; 7 x x . C. 1 2 1; 7 x x . D. 1 2 1; 7 x x .
Câu 20: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 2 2025 0 x . B. 2 0 1 0 x x . C. 2 2 1 0 x x . D. 2 1 10 0 x .
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm, gồm 6 câu, từ câu 21 đến câu 26)
Câu 21: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị của hàm số: 2 y x .
b) Một chiếc cổng có cấu trúc dạng Parabol 2 1 2 y x (như hình vẽ bên dưới). Người ta đo chiều cao của
cổng là 12,5 h m . Hãy tính chiều rộng của cổng (khoảng cách giữa hai điểm A và B)?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.