
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẾN TRE
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRUNG HỌC PHỔ CÔNG LẬP
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán (chung) Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
(Đề thi gồm có 03 trang)
ĐỀ THI GỒM CÓ 02 PHẦN: TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
Lưu ý:
- PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thí sinh trả lời câu hỏi vào “PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM”.
- PHẦN TỰ LUẬN: Thí sinh làm bài trên giấy thi.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm, từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu 0,2 điểm):
Câu 1: Giá trị của biểu thức 99 11
bằng:
A. 3 B. 6 C. 9 D. 3
Câu 2: Cho số thực a. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 2 4 a a B. 2 a a C. 2 4 a a D. 2 a a
Câu 3: Nghiệm của phương trình 9 27 x là:
A. 3 x B. 81 x C. 27 x D. 9 x
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số bậc nhất 6 2022 y m x đồng biến trên là:
A. 6 m B. 6 m C. 6 m D. 6 m
Câu 5: Điều kiện để hai đường thẳng y ax b và y a x b 0; 0 a a
A. a a và b b B. a a và b b C. a a và b b D. a a và b b
Câu 6: Đường thẳng y = ax + 7 đi qua điểm A(2; 3) có hệ số góc a bằng:
A. 3 B. -2 C. 5 D. -3
Câu 7: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
2
A. 1 1 2 y x B. 1 2 y x C. 1 y x D. 2 y x
Câu 8: Hệ phương trình sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?
A.
3 1
7
x y
x y
B. 2
1
3
x y
x y
C. 2
1
3
x y
x y
D.
2 0
2 3
x y
x y y
Câu 9: Cho hàm số 2 2022 y x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
B. Hàm số luôn đồng biến trên
C. Hàm số luôn nghịch biến trên
D. Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 10: Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số
2 6 y m x đi qua điểm E(1; 2)?
A. m = 6 B. m = 4 C. m = 8 D. m = -8
Câu 11: Tính biệt thức của phương trình bậc hai
2 6 6 0 x x .
A. 42 B. 36 C. 15 D. 60
Câu 12: Phương trình bậc hai
2 7 6 22 0 x x có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x . Khi đó 1 2 x x bằng:
A. 22
7 B. 22
7 C. 6 7 D. 6
7
Câu 13: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
A.
2 0 ax bx c với a, b, c là các số thực B. 0 ax b với a, b là các số thực
C.
4 2 0 ax bx c với a, b, c là các số thực D.
4 2 0 ax bx c với a, b, c là các số thực và 0 a
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = 8cm. Độ dài đoạn thẳng BC bằng:
A. 8 2cm B. 4cm
C. 16 2cm D. 128cm
Câu 15: Trong hình vẽ bên, biết NEM và NME . Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A.
2 2 sin cos 1 B. sin cos
C. cos 1 D. sin tan cos
Câu 16: Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn đường kính OA. Vị trí tương đói
của hai đường tròn này là:
3
A. nằm ngoài nhau B. cắt nhau C. tiếp xúc trong D. tiếp xúc ngoài
Câu 17: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn như hình vẽ bên và
0 70 BDC . Số đo BAC bằng:
A.
0 70 B.
0 120
C.
0 110 D.
0 90
Câu 18: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A.
0 180 B.
0 120 C.
0 360 D.
0 90
Câu 19: Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy r = 3 cm, chiều cao h = 5 cm. Thể tích hình trụ đó bằng:
A.
3 45cm B.
3 15 cm C.
3 45 cm D.
3 75 cm
Câu 20: Thể tích của một hình cầu có bán kính R = 7cm bằng:
A.
3 343
3 cm B.
3 1372
3 cm C.
3 45 cm D.
3 75 cm
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm, từ câu 21 đến câu 27):
Câu 21 (1,0 điểm): Giải phương trình
2 2 4 5 0 x x
Câu 22 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình
2 5
7 6
x y
x y
Câu 23 (0,5 điểm): Vẽ đồ thị hàm số 2 y x
Câu 24 (0,5 điểm): Rút gọn biểu thức 1 1 1 . A
a a b a b
với , 0 a b và a b .
Câu 25 (0,5 điểm): Trên đường tròn (O) đường kính AB, lấy điểm E (khác A và B). Vẽ tiếp tuyến của (O) tại A.
Đường thẳng BE cắt tiếp tuyến đó tại M. Từ điểm M kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) tại điểm C (C là tiếp điểm,
C A ). Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AOCM là tứ giác nội tiếp.
b)
2 . EA EM EB .
Câu 26 (0,5 điểm): Cho phương trình bậc hai
2 2 2 2 3 0 x mx m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.