
1
ÔN TẬP HÈ TOÁN LỚP 3
CHỦ ĐỀ 2. ĐẠI LƯỢNG
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Đơn vị đo khối lượng: gam, ki-lô-gam
Ki-lô-gam được kí hiệu là kg, gam được kí hiệu là g.
1 kg = 1000 g.
2. Đơn vị đo độ dài: mi-li-mét, xăng-ti-mét, đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét
Ki-lô-mét (km) Mét (m) Đề-xi-mét (dm) Xăng-ti-mét
(cm)
Mi-li-mét (mm)
1 km = 1000 m 1m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm
1 dm = 10 cm = 100 mm
1 cm = 10 mm 1 mm
3. Đơn vị đo dung tích: mi-li-lít, lít
Lít, mi-li-lít là đơn vị đo dung tích. Nó dùng để xác định độ đầy vơi của các chất lỏng trong bình chứa (thể tích của chất lỏng đó).
Lít viết tắt là , mi-li-lít viết tắt là ml.
1 = 1000 ml
4. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ.
Độ C là đơn vị đo nhiệt độ.
Độ C viết tắt là °C.
Để đo nhiệt độ, người ta dùng nhiệt kế.
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Đổi (theo mẫu):
Mẫu: 3m 35cm = 300km + 35cm = 335cm
a) 12m 5cm = .......................................... = ........... cm
b. 5km 25m = .......................................... = ........... m
c) 3015cm = .............................................= .............. m .......... cm
d) 14 060m = ........................................... = .............. km ............ m
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3m 6cm = .......... cm
b) 5km = ........... m
2
c) 3dm 3cm = ......... mm
d) 4326 cm = ..... m ..... dm ..... cm
e) 2356m = ...... km ...... m
f) 7210mm = ........ m ........ cm
Câu 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
5m 6cm ....... 560cm 1m 3cm...... 104cm
6dm 8mm ...... 680mm 9m 7dm ....... 99cm
5m 17cm ...... 517cm 420mm...... 4dm 2mm
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3256 g = ....... kg ........ g b) 40 004 g = ......... kg ......... g
c) 5 kg 37 g = .......... g d) 2 kg 8 g = .............. g
e) 75 000 g = ............ kg f) 50 kg 25 g = ............ g
Câu 5. Quan sát hình vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Câu 6. Tính cân nặng quả dưa hấu?
Câu 7. Ngày 23 tháng 8 là Chủ Nhật. Hỏi ngày 2 tháng 9 của năm đó là thứ mấy?
3
Câu 8. Hội chợ Xuân diễn ra trong một tuần bắt đầu từ ngày 6 tháng 1. Hỏi hội chợ đó kết thúc vào ngày nào?
Câu 9. Ngày 6 tháng 7 của một năm nào đó là thứ Ba. Hỏi ngày 5 tháng 9 của năm đó là thứ mấy?
Câu 10. Nam ăn tối trong 35 phút, sau đó nghỉ ngơi 30 phút rồi học bài trong 45 phút. Hỏi Nam học bài xong lúc mấy giờ? Biết rằng Nam ăn tối lúc 7 giờ.
Câu 11. Mẹ và em đi nhà sách. Mẹ mua cho em 3 quyển sổ viết, mỗi quyển 30 000 đồng, 2 quyển truyện, mỗi quyển 45 000 đồng, 10 chiếc bút chữ A, mỗi chiếc 5 000 đồng. Hỏi mẹ phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
Câu 12. Tờ giấy màu đỏ có diện tích là 970 cm2. Tờ giấy màu vàng có diện tích là 650 cm2. Hỏi diện tích tờ giấy màu vàng bé hơn diện tích tờ giấy màu đỏ là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Câu 13. Trong bình có 2 l nước. Việt rót nước từ trong bình đó vào đầy một ca 750 ml và một ca 500 ml. Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu mi-li-lít nước?
Câu 14. Trong lọ có 1 kg đường. Mẹ đã lấy ra hai lần, một lần 170 g và một lần 350 g để nấu chè đổ đen. Hỏi trong lọ còn lại bao nhiêu gam đường?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.