
1
ĐỀ ÔN TẬP HÈ TOÁN LỚP 3
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ SỐ 4
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Số gồm 8 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục và 1 đơn vị được viết là:
A. 8 521 B. 85 021 C. 80 521 D. 85 012
Câu 2. Biết ……. x 5 = 21 740 + 49 325. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 355 325 B. 31 560 C. 14 213 D. 31 065
Câu 3. Hình chữ nhật có chiều dài là 5m 36cm, chiều rộng là 9 dm. Chu vi hình chữ nhật đó là:
A. 4824 cm B. 1 252 dm C. 1 252 cm D. 626 cm
Câu 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ:
A. 2 giờ B. 12 giờ 10 phút C. 1 giờ 10 phút D. 2 giờ 1 phút
Câu 5. Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:
A. Một ngày có 24 giờ
B. Tháng 7 có 31 ngày
C. Tháng 8 có 30 ngày
D. Một năm có 12 tháng
Câu 6. Việt gieo một con xúc xắc. Khả năng nào sau đây chắc chắn xảy ra:
A. Số chấm xuất hiện là số lẻ
B. Số chấm xuất hiện là số chẵn
C. Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 7
D. Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 1
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống:
a) 1 538 + = 6 927
b) : 3 = 12 526
c) 4 x = 67 400
2
Câu 2. Đặt tính rồi tính
13 567 + 36 044 58 632 – 25 434 20 092 x 4 97 075 : 5
......................... ....................... ..................... .......................
......................... ....................... ..................... .......................
......................... ....................... ..................... .......................
Câu 3. Số?
6 m = …….. mm 17 000 ml = ……..
19 kg = …….. g 3 dm = ……. mm
Câu 4. Một đội công nhân ngày thứ nhất sửa được 1 629 m đường. Ngày thứ hai sửa được số mét
đường bằng số mét đường của ngày thứ nhất giảm đi 3 lần. Hỏi cả hai ngày đội công nhân sửa được
đoạn đường dài bao nhiêu mét?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Câu 5. Đọc bảng thống kê số liệu sau:
Số học sinh tham gia Hội khỏe Phù Đổng trường Tiểu học A
Môn Kéo co Bóng đá Cờ vua Bóng chuyền
Số học sinh 34 26 25 42
Từ bảng trên, hãy cho biết:
- Môn thi nào có số lượng học sinh tham gia nhiều nhất? Môn thi nào có số lượng học sinh tham gia
ít nhất?
- Trường Tiểu học A có tất cả bao nhiêu bạn tham gia Hội khỏe Phù Đổng?
.................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.