
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC
HƯNG LỘC 2
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Khảo sát chất lượng đầu năm)
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN (40 phút)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng trong các câu 1,2,3,4 sau:
Câu 1. Số liền sau của số 69 989 là:
A. 69 988 B. 69 990 C. 70 000 D. 69999
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 97 856; 97 654; 97 864; 97 645 là:
A. 97645 B. 97864 C. 97856 D. 97654
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 34m 8dm = ……... dm
A. 340 B. 3408 C. 348 D. 3480
Câu 4. 1 giờ 20 phút = ….. phút ?
A. 60 phút B. 30 phút C. 70 phút D. 80 phút
Câu 5. Viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau: ………………
Câu 6. Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Điền vào chỗ chấm:
a) Diện tích hình chữ nhật là: ……………
b) Chu vi hình chữ nhật là: ……………..
Câu 7. Số dân của một huyện là 71 849, trong bài báo cô phóng viên đã làm tròn số dân đó đến
hàng chục nghìn, Hỏi số dân sau khi đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào?
A. 80 000 B. 75 000 C. 70 000 D. 72 000
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
5648 + 2617 4682 – 216 216 x 7 8265 : 5
…………………………………………………………………......................................................
.......…………………………………………………………………………………..............................
.......................................…
………………………………………………………………….......................
Câu 9. Tính giá trị biểu thức
84575 + 22512 : 3 - 305
2
………………………………......................................................................…………………………
……………………………………………………......................................................................……
……………………………………………………………………......................................................
Câu 10. Mai mua gấu bông hết 28 000 đồng, mua keo dán hết 3 000 đồng. Mai đưa cho cô bán hàng
50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Mai bao nhiêu tiền?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Số liền sau của số 69 989 là:
A. 69 988 B. 69 990 C. 70 000 D. 69999
Phương pháp:
Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.
Cách giải:
Số liền sau của số 69 989 là 69 990.
Đáp án: B.
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 97 856; 97 654; 97 864; 97 645 là:
A. 97645 B. 97864 C. 97856 D. 97654
Phương pháp:
So sánh các cặp chữ số ở cùng một hàng lần lượt từ trái sang phải.
Cách giải:
Ta có 97 645 < 97 654 < 97 856 < 97 864
Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là 97 864.
Đáp án: B.
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 34m 8dm = ……... dm
A. 340 B. 3408 C. 348 D. 3480
Phương pháp:
Áp dụng cách đổi: 1 m = 10 dm
Cách giải:
34m 8dm = 340 dm + 8dm = 348 dm
Đáp án: C.
Câu 4. 1 giờ 20 phút = ….. phút?
A. 60 phút B. 30 phút C. 70 phút D. 80 phút
Phương pháp:
Áp dụng cách đổi: 1 giờ = 60 phút
Cách giải:
1 giờ 20 phút = 60 phút + 20 phút = 80 phút
Đáp án: D.
Câu 5. Viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: ..........
Phương pháp:
Viết số sao cho các chữ số giảm dần từ lớn đến bé.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.