
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC
HƯNG LỘC 2
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 3
(Khảo sát chất lượng đầu năm)
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN (40 phút)
Họ và tên:......................................................... Lớp: ………………….
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Các số 652; 562; 625; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (1điểm)
A. 562; 652; 625
B. 652; 562; 625
C. 562; 625; 652
b) Số liền trước số 342 là: (0,5 điểm)
A. 343 B. 341 C. 340 D. 344
c) Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (0,5 điểm)
A. 800 B. 8 C.80 D. 87
Câu 2: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (1 điểm)
Câu 3: Số? (1 điểm)
Câu 4: Cho các số 427; 242; 369; 898 (1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ...............
b. Số bé nhất là: .................................................
Câu 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
535 + 243 381 + 546 978 - 46 569 - 285
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Một chuồng có 5 con gà. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con gà? (2 điểm)
2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:………. hình. (1 điểm)
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Các số 652; 562; 625; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (1điểm)
A. 562; 652; 625
B. 652; 562; 625
C. 562; 625; 652
b) Số liền trước số 342 là: (0,5 điểm)
A. 343 B. 341 C. 340 D. 344
c) Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (0,5 điểm)
A. 800 B. 8 C. 80 D. 87
Phương pháp:
a) So sánh các số rồi viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị.
c) Xác định hàng của chữ số 8 trong số đã cho rồi chỉ ra giá trị của chữ số đó.
Cách giải:
a) Ta có 562 < 625 < 652
Vậy các số đã cho viết theo thứ tự từ bé đến lớn là 562, 625, 652.
Đáp án: C.
b) Số liền trước số 342 là 341
Đáp án: B.
c) Chữ số 8 trong số 287 thuộc hàng chục nên có giá trị là 80.
Đáp án: C
Câu 2: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (1 điểm)
Phương pháp:
Để đọc số hoặc viết số, ta đọc (hoặc viết) lần lượt từ hàng trăm, hàng chục rồi đến hàng đơn vị.
Cách giải:
4
Câu 3: Số? (1 điểm)
Phương pháp:
Tính nhẩm kết quả các phép tính theo chiều mũi tên rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Cách giải:
Câu 4: Cho các số 427; 242; 369; 898 (1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ...............
b. Số bé nhất là: .................................................
Phương pháp:
So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng lần lượt từ trái sang phải.
Cách giải:
Ta có 242 < 369 < 427 < 898
a. Số lớn nhất là: 898
b. Số bé nhất là: 242
Câu 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
535 + 243 381 + 546 978 – 46 569 – 285
Phương pháp:
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau
- Cộng hoặc trừ lần lượt từ phải sang trái
Cách giải:
535
243
778
381
546
927
978
46
932
569
285
284
Câu 6: Một chuồng có 5 con gà. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con gà? (2 điểm)
Phương pháp:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.