
1
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng chủ yếu của gió mùa, tạo nên hai mùa tương đối rõ rệt là
A. mùa khô và mùa hanh
B. mùa khô và mùa mưa
C. mùa đông và mùa xuân
D. mùa thu và mùa hạ
Câu 2: Quá trình xây dựng văn hóa dân tộc của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là quá trình
A. tiếp nhận và chuyển biến.
B. tiếp thu và chọn lọc.
C. tiếp nhận và hoàn thiện.
D. tiếp thu và hoàn thiện.
Câu 3: Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?
A. Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới.
B. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.
C. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo từ bên ngoài.
D. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thần, tâm linh của cư dân bản địa
Câu 4: Người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc cư trú ở
A. nhà ống
B. nhà tầng
C. nhà sàn
D. hang động
Câu 5: Nền văn minh Chăm pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
A. Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.
B. Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II - ĐỀ SỐ 2
MÔN: LỊCH SỬ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
✓ Nắm được những nội dung kiến thức cơ bản học kì II.
✓ Luyện tập những câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao.
2
C. Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung.
D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.
Câu 6: Văn minh Chăm – pa có đặc điểm gì?
A. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.
B. Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.
C. Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.
D. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.
Câu 7: Óc Eo là tên gọi của
A. một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.
B. một tỉnh thuộc Nam Bộ.
C. một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.
D. một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên.
Câu 8: Nội dung nào được xem là nhân tố quan trọng hàng đầu đưa đến sự phát triển mạnh của ngoại thương
đường biển ở Phù Nam?
A. Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.
B. Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.
C. Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.
D. Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.
Câu 9: Cục Bách tác là tên gọi của
A. các xưởng thủ công của nhà nước.
B. cơ quan quản lí việc đắp đê.
C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
D. các cơ quan biên soạn lịch sử.
Câu 10: Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là
A. Hoàng thành Thăng Long.
B. Kinh đô Phong Châu.
C. Thành Cổ Loa.
D. Quần thể tháp Bánh Ít.
Câu 11: “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con”
(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội,
1967, tr. 232)
Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?
A. Quan tâm bảo vệ sức kéo của nông nghiệp
B. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò
3
C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công
D. Bảo vệ châu bò cho các gia đình nghèo.
Câu 12: Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
A. 2 nhóm
B. 3 nhóm
C. 4 nhóm
D. 5 nhóm
Câu 13: Cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam đều đang duy trì tín ngưỡng
A. đa thần, vạn vật hữu linh, tô tem giáo
B. thờ Mẫu, Thành hoàng làng
C. thờ tổ nghề
D. thờ Brahma – thần sáng tạo
Câu 14: Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?
A. Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
B. Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.
C. Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.
D. Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 15: Con sông nào sau đây không chảy qua khu vực Đông Nam Á?
A. Sông Mê Công.
B. Sông Chao Phray-a.
C. Sông I-ra-oa-đi.
D. Sông Hoàng Hà.
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 18: Cho đoạn tư liệu sau:
“Mùa xuân, tháng 2 [năm 1038], vua ngự ra cửa Bố Hải cày ruộng Tịch điền. Sai Hữu ti …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.