Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Vật lí 11 Cánh diều - Đề số 1
QR

Đề thi học kì 2 Vật lí 11 Cánh diều - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ 1

MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Vật lí

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận

Vật lí

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Vật

lí

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều đáp án

Câu 1: Cường độ dòng điện được xác định bằng

A. Tích của điện lượng và thời gian dịch chuyển lượng điện tích đó.

B. Điện lượng (lượng điện tích) chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời

gian.

C. Tổng của điện lượng và thời gian dịch chuyển lượng điện tích đó.

D. Hiệu của điện lượng và thời gian dịch chuyển lượng điện tích đó.

Câu 2: Công suất định mức của các dụng cụ điện là gì?

A. Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

B. Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

C. Công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

D. Công suất trung bình của dụng cụ đó.

Câu 3: Cường độ điện trường là gì?

A. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng vectơ có phương và chiều là phương

chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử q âm.

B. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng vectơ có phương và chiều là phương

chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử q dương.

C. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng vectơ có chiều ngược với chiều của lực

điện tác dụng lên điện tích thử q dương.

D. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng vectơ có phương và chiều vuông góc với

phương chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử q âm.

Câu 4: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho?

A. Khả năng tác dụng lực của điện trường.

B. Phương chiều của cường độ điện trường.

C. Khả năng sinh công của điện trường.

D. Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

Câu 5: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch tỉ lệ nghịch

với?

A. Điện trở

B. Hiệu điện thế

C. Tụ điện

D. Nhiệt độ

Câu 6: Tại sao khi có dòng điện chạy qua, vật dẫn kim loại nóng lên?

A. Vì dòng điện có tác dụng từ.

B. Vì dòng điện có tác dụng nhiệt.

C. Vì kim loại dẫn nhiệt tốt.

D. Vì kim loại dẫn điện tốt.

Câu 7: Công thức xác định cường độ dòng điện là?

A. t I q  = 

B. I q t = +

C. . I q t = 

D. q I t  = 

Câu 8: Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện

thế nhất định?

A. Điện tích của tụ.

B. Điện dung của tụ.

C. Điện thế.

D. Hiệu điện thế.

Câu 9: Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng

đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì:

A. Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.

B. Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần.

C. Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần.

D. Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.

Câu 10: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản

tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ thay đổi như thế nào?

A. Không đổi.

B. Tăng gấp đôi.

C. Giảm một nửa.

D. Tăng gấp bốn.

Câu 11: Suất điện động của nguồn điện là gì?

A. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của

nguồn điện.

B. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện.

C. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu dòng điện.

D. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở chuyển động

của các hạt mang điện.

Câu 12: Điện trở đặc trưng cho?

A. Điện trở đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của vật dẫn.

B. Điện trở đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện.

C. Điện trở đặc trưng cho độ mạnh yếu của hiệu điện thế.

D. Điện trở đặc trưng cho khả năng dẫn điện của vật dẫn.

Câu 13: Công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch được tính bằng?

A. Tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn

mạch đó.

B. Tổng của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn

mạch …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo