
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ 2
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Vật lí
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
Vật lí
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì II – chương
trình Khoa học tự nhiên
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Công thức moment lực là
A. M = F.d
B. F M d =
C. M = F2.d
D. . 2
d M F =
Câu 2: Điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định là
A. tổng các moment lực tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng
0.
B. moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực tiểu.
C. moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.
D. tổng các moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.
Câu 3: Khi ngẫu lực tác dụng lên vật
A. chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến.
B. chỉ làm cho vật tịnh tiến chứ không quay.
C. làm cho vật vừa quay vừa tịnh tiến.
D. làm cho vật đứng yên.
Câu 4: Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng chính
nào xảy ra?
A. Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.
B. Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.
C. Quang năng chuyển hóa thành điện năng.
D. Quang năng chuyển hóa thành hóa năng.
Câu 5: Đơn vị của công là
A. jun (J).
B. niutơn (N).
C. oát (W).
D. mã lực (HP).
Câu 6: Trường hợp nào sau đây trọng lực tác dụng lên ô tô thực hiện công phát động?
A. Ô tô đang xuống dốc.
B. Ô tô đang lên dốc.
C. Ô tô chạy trên đường nằm ngang.
D. Ô tô được cần cẩu cẩu lên theo phương thẳng đứng.
Câu 7: Công suất là
A. đại lượng đo bằng lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
B. đại lượng đo bằng công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
C. đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị
sinh công.
D. đại lượng đo bằng lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
Câu 8: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
A. N.m/s.
B. W.
C. J.s.
D. HP.
Câu 9: Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất
của lực F là:
A. P = Fvt.
B. P = Fv.
C. P = Ft.
D. P = Fv2.
Câu 10: Thả một quả bóng từ độ cao h xuống sàn nhà. Thế năng của quả bóng được chuyển
hóa thành những dạng năng lượng nào ngay khi quả bóng chạm vào sàn nhà?
A. Động năng, quang năng, nhiệt năng.
B. Động năng, nhiệt năng, năng lượng âm thanh.
C. Nhiệt năng, quang năng.
D. Quang năng, năng lượng âm thanh, thế năng.
Câu 11: Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì
cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng
A. không; độ biến thiên cơ năng.
B. có; độ biến thiên cơ năng.
C. có; hằng số.
D. không; hằng số.
Câu 12: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:
A. động năng của vật không đổi.
B. thế năng của vật không đổi.
C. tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
Phần 2. Trắc nghiệm Đúng/Sai
Câu 13. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác nhưng không thể truyền
từ vật này sang vật khác.
Câu 14. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động tròn đều.
Câu 15. Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật.
Câu 16. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay
thiết bị sinh công gọi là Công phát động
Phần 3. Trắc nghiệm ngắn
Bài 17: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5 m trong
khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là bao
nhiêu?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.