Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 - Đề số 5
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 - Đề số 5

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 5

Môn: Toán - Lớp 9

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 xy x  . B. x y xy   . C. 2 0 x y   . D. 2 2 5 x y   .

Câu 2: Hình ảnh dưới đây minh họa tập nghiệm của phương trình nào?

A. 2 0 5 x y   . B. 0 2 5 x y   . C. 0 2,5 x y   . D. 2 0 5 x y    .

Câu 3: Đường thẳng đi qua hai điểm   2;0 A  và   1;2 B  là:

A. 2 4 y x   . B. 2 4 y x   . C. 2 4 y x   . D. 2 4 y x   .

Câu 4: Nghiệm của phương trình    1 24 1 2 3 2 x x x x     là:

A. 2 x  . B. 3 x . C. 5 x . D. 5 x .

Câu 5: Nghiệm của phương trình    5 2 10 0 x x    là

A. 5 x . B. 5 x  . C. 5 x . D. 5; 5 x x  .

Câu 6: Nếu a b  và 0 c  thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ac bc  . B. 2 2 ac bc  . C.

3 3 ac bc  . D. ac bc  .

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức giữa học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 9.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa học kì 1 – chương trình Toán 9.

Câu 7: Cho số thực x thỏa mãn 2 9 x . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 3 x  hoặc 3 x . B. 3 x  hoặc 3 x . C. 3 x  và 3 x . D. 3 x  hoặc 3 x .

Câu 8: Trong các giá trị sau của y, giá trị nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình 2 10 25 y   ?

A. 5. B. 7. C. 8. D. 10.

Câu 9: Với góc nhọn , ta có:

A.   cos 90 cot     . B.   sin 90 tan     . C.   sin 90 cot     . D.   sin 90 cos     .

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm và 3 cot 5 C  . Độ dài AC bằng:

A. 9

2 cm . B. 15

2 cm. C. 18

5 cm. D. 10cm.

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 2 3 AB BC  . Tính cotC

A. 3 5 cot 5 C  . B. 5 cot 2 C  . C. 6 cot 5 C  . D. 6 5 cot 5 C  .

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có 30 B   và 10 AB cm  . Độ dài cạnh BC bằng bao nhiêu?

A. 10 3cm . B. 20 3cm. C. 10 3

3 cm. D. 20 3

3 cm.

Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một nhóm gồm x bạn trẻ cùng tham gia khởi nghiệp và dự định góp vốn là 180 triệu đồng (số tiền

mỗi người góp là như nhau). Nếu số người tham gia giảm đi 25% thì số tiền góp tăng lên 5 triệu đồng.

a) Nếu số người tham gia giảm đi 25% thì mỗi người góp 240

x triệu đồng.

b) 180 5 240 x x  .

c) 12 x  .

d) Nếu số người tham gia giảm đi 25% thì mỗi người góp 15 triệu.

Câu 2: Một trường học có 540 học sinh, biết mỗi lớp học có x học sinh và y chiếc ghế dài. Nếu xếp mỗi

ghế 3 học sinh thì 6 học sinh không có chỗ. Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa 1 ghế.

a) 3 6 x y   .

b) 4 4 x y   .

c) 36; 10 x y   .

d) Trường học có 16 lớp học.

Câu 3: Chỉ số khối cơ thể - thường được biết đến với chữ viết tắt BMI theo tên tiếng Anh Body Mass Index

- được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người. Chỉ số này do nhà bác học người Bỉ Adolphe

Quetelet đưa ra năm 1832.

Chỉ số khối cơ thể của một người được tính theo công thức sau: 2 m BMI h  , trong đó m là khối lượng cơ thể

tính theo kilôgam, h là chiều cao tính theo mét.

Dưới đây là bảng đánh giá thể trạng ở người lớn theo chỉ số BMI đối với khu vực châu Á – Thái Bình

Dương:

Nam Nữ

BMI < 20: Gầy

20 ≤ BMI < 25: Bình thường

25 ≤ BMI < 30: Béo phì độ I (nhẹ)

30 ≤ BMI < 40: Béo phì độ II (trung bình)

40 ≤ BMI: Béo phì độ III (nặng)

BMI < 18: Gầy

18 ≤ BMI < 23: Bình thường

23 ≤ BMI < 30: Béo phì độ I (nhẹ)

30 ≤ BMI < 40: Béo phì độ II (trung bình)

40 ≤ BMI: Béo phì độ III (nặng)

a) Bác Hùng có chiều cao 1,7m và cân nặng là 85kg, bác Hùng nên duy trì chế độ ăn và tập luyện hiện tại để

có thể trạng bình thường.

b) Một người đàn ông cao 1,74m có thể trạng bình thường thì chỉ số cân nặng của người đó thỏa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo