Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 9 - Đề số 5
QR

Đề thi học kì 2 Toán 9 - Đề số 5

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số  

2 2 1 y m x   . Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm   2;4 A  .

A. m = 0. B. m = 1. C. m = 2. D. m = -2.

Câu 2. Phương trình 2 2 11 3 0 x x    có   bằng

A. 8. B. 7. C. 9. D. 10. Câu 3. Cho phương trình 2 7 15 0 x x    . Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình. Khi đó giá trị của

biểu thức 2 2 1 2 1 2 x x x x  

A. 79. B. 94. C. – 94. D. -79.

Câu 4. Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất khi viết 200 phần mềm đó: A. Python. B. JavaScript. C. C++. D. Java.

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 9.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 9.

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 5

Môn: Toán - Lớp 9

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Câu 5. Cho tập hợp   1;0;5;6 A  . Bạn Mai dùng 2 chữ số khác nhau từ A để tạo thành số có 2 chữ số.

Xác suất của biến cố “Số tạo thành chia hết cho 5” là

A. 1

2

. B. 5

9

. C. 4

9

. D. 1

3

.

Câu 6. Cho tam giác vuông cân ABC tại A có độ dài cạnh góc vuông 2 cm và nội tiếp đường tròn (O). Bán kính của đường tròn (O) là

A. 2 cm. B. 4 cm. C. 2 2 cm. D. 2 cm.

Câu 7. Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O; 5cm). Tính diện tích của hình vuông đó.

A. 2 10cm . B. 2 30cm . C. 2 40cm . D. 2 50cm .

Câu 8. Trong các hình ảnh sau, hình nào có cấu trúc dạng hình phẳng đều?

A. Hình 1, 2, 3. B. Hình 1, 2, 3, 4. C. Hình 2, 3, 4. D. Hình 1, 3, 4.

Câu 9. Cho hình vuông ABCD có tâm O . Phép quay thuận chiều kim đồng hồ 180 tâm O biến điểm A thành điểm nào?

A. Điểm A . B. Điểm B . C. Điểm C . D. Điểm D .

Câu 10. Một hình trụ có chu vi đường tròn đáy bằng 4 a , chiều cao a. Thể tích của hình trụ này bằng

A. 3 4 a  . B. 3 2 a  . C. 3 16 a  . D. 3 4 3 a  .

Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy 3cm  , độ dài đường sinh 4 l cm  . Tính diện tích xung quanh của hình nón đó?

A. 39  2 cm . B. 4 3   2 cm . C. 12   2 cm . D. 8 3   2 cm .

Câu 12. Cho hình cầu có thể tích là 3 972 cm V   . Tính đường kính của hình cầu.

A. 18cm. B. 12cm. C. 9cm. D. 16cm.

Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)

Thí sinh trả lời câu 1, 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Người ta hòa tan 8kg chất lỏng loại 1 với 6kg chất lỏng loại 2 thì được một hỗn hợp có khối lượng

riêng là

3 700 / kg m . Biết rằng khối lượng riêng của chất lỏng loại 1 lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng

loại 2 là

3 200 / kg m .

(Biết công thức tính khối lượng riêng: m D V  .

Trong đó: D là khối lượng riêng (

3 / kg m ), m là khối lượng của vật (kg) và V là thể tích ( 3 m ).

a) Gọi khối lượng riêng của chất lỏng loại 1 là   3 / x kg m thì điều kiện của x là 200 x  .

b) Thể tích của hỗn hợp 2 loại chất lỏng khi hòa tan là 1

50 3 m .

c) Gọi khối lượng riêng của chất lỏng loại 1 là   3 / x kg m thì phương trình với ẩn x là 8 6 1 200 50 x x   

.

d) Khối lượng riêng của chất lỏng loại 2 là

3 800 / kg m .

Câu 2. Một hình nón có bán kính đáy bằng 2cm , chiều cao hình nón là   h cm .

a) Độ dài đường sinh của hình nón là   2 4 h cm  .

b) Thể tích của hình nón là   3 4 h cm  .

c) Diện tích toàn phần của hình nón là   2 2 2 .2. 4 .2 h cm     .

d) Chiều cao của hình nón trên bằng đường kính một hình cầu, diện tích toàn phần hình nón bằng diện tích mặt cầu. Chiều cao của hình nón là 2 3cm.

Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)

Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 đến câu 4

Câu 1. Cho hàm số  

2 3 1 y m x   (m là tham số, 0,5 m  ). …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo