
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hàm số nào dưới đây có đồ thị nằm hoàn toàn phía dưới trục hoành?
A. 2 4 y x . B. 2 2 y x . C. 2 2 y x . D. 2 4 y x .
Câu 2. Phương trình 2 6 1 3 0 x x m (với m là tham số) có nghiệm là -1 khi
A. 4 3 m . B. 4 3 m . C. 8 3 m . D. 8 3 m .
Câu 3. Nếu hai số có tổng S = –5 và tích P = –14 thì hai số đó là nghiệm của phương trình:
A. 2 5 14 0 x x . B. 2 5 14 0 x x . C. 2 5 14 0 x x . D. 2 5 14 0 x x . Câu 4. Khảo sát các bạn học sinh khối 9 của một trường THCS về thời gian sử dụng mạng xã hội trung bình trong một ngày (đơn vị: giờ) thu được kết quả như biểu đồ tần số ghép nhóm sau:
46
40
10
4
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
1,5 3 4,5 6
Tần số tương
đối (%)
Thời gian (giờ
Tần số tương đối của số học sinh theo thời
gian sử dụng mạng xã hội một ngày
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 9.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 9.
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 1
Môn: Toán - Lớp 9
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Có bao nhiêu bạn tham gia khảo sát? Biết rằng có 4 bạn sử dụng mạng xã hội từ 4,5 giờ trở lên.
A. 50. B. 40. C. 100. D. 46. Câu 5. Xét phép thử “Gieo một đồng xu hai lần liên tiếp”. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3 AB cm, 4 AC cm. Độ dài của bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 5cm . B. 2cm . C. 3,5cm. D. 2,5cm .
Câu 7. Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai? A. Hình vuông nội tiếp đường tròn. B. Mọi tứ giác đều nội tiếp đường tròn. C. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp. D. Tổng số đo hai góc đối trong tứ giác nội tiếp bằng 180. Câu 8. Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn bán kính 5. Độ dài cạnh AB bằng:
A. 5. B. 5 3 . C. 5 3
2 . D. 5 3
6 .
Câu 9. Phép quay bao nhiêu độ sẽ giữ nguyên mọi điểm?
A. 0. B. 90. C. 100. D. 180.
Câu 10. Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ có diện tích xung quanh bằng
A. 6 2 cm . B. 8 2 cm . C. 12 2 cm . D. 18 2 cm .
Câu 11. Cho hình nón có độ dài đường sinh là 5, bán kính đáy là 3. Diện tích toàn phần của hình nón bằng:
A. 15. B.48. C.39. D. 24. Câu 12. Một mặt phẳng đi qua tâm hình cầu, cắt hình cầu theo một hình tròn có diện tích 2 9 . cm Thể tích của hình cầu bằng A. 3 927 cm . B. 3 36 cm . C. 3 6 cm . D. 3 81 cm . Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Thí sinh trả lời câu 1, 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Quãng đường AB dài 90km . Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định. Thực tế sau khi
đi được 1
3
quãng đường AB với vận tốc dự định thì ô tô đó nghỉ lại 20 phút. Vì vậy để đến đúng dự định, trên
quãng đường còn lại ô tô phải tăng vận tốc thêm 6 / km h . a) Quãng đường còn lại sau khi ô tô nghỉ là 60km .
b) Gọi vận tốc dự định của ô tô là / , 0 x km h x thì thời gian ô tô đi hết 1
3
quãng đường đầu là 30x h .
c) Vận tốc dự định của ô tô bằng 30 / km h . d) Thời gian ô tô đi hết quãng đường còn lại là 2,5h .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.