
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – ĐỀ 5
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Bộ sách: Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là:
A. 3 2 7 B. 3 310 C. 3 210 D. 2 3 7
Câu 2. Số thập phân “Một trăm hai mươi lăm phẩy tám trăm linh sáu” được viết là:
A. 25,860 B. 125,86 C. 120,586 D. 125,806
Câu 3. Số thập phân 6,009 được viết dưới dạng hỗn số là:
A. 9 610 B. 9 6100 C. 9 61000 D. 9 610000
Câu 4. Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được:
A. 37,45 B. 37,46 C. 37,40 D. 37,50
Câu 5. Cho các tấm kính có diện tích như sau:
Tấm kính có diện tích bé nhất là:
A. Tấm số 1 B. Tấm số 2 C. Tấm số 3 D. Không xác định được
Câu 6. Một khu đất dạng hình vuông có chu vi 24 km. Diện tích khu đất đó là:
A. 2 400 ha B. 360 ha C. 1 600 ha D. 3 600 ha
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Thực hiện phép tính
3 4 1 5 : 8 9 3 8 9 5 27 2 24
2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện
5 15 28 5 7 43 43 7 2 23 2 2 9 7 7 9
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
856 mm = ………... dm 15 735 cm2 = …….…. m2
3km2 9 ha = …….… km2 5 ha 150 m2 = …..…… ha
Câu 4. Một cửa hàng có 420 kg trái cây. Hôm qua cửa hàng bán được 3
7 số trái cây. Hôm nay, cửa
hàng bán được 2
5 số trái cây còn lại sau ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu
kg trái cây?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là:
A. 3 2 7 B. 3 310 C. 3 210 D. 2 3 7
Phương pháp
Quan sát hình vẽ để xác định hỗn số thích hợp
Lời giải
Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là: 3 210
Đáp án: C
Câu 2. Số thập phân “Một trăm hai mươi lăm phẩy tám trăm linh sáu” được viết là:
A. 25,860 B. 125,86 C. 120,586 D. 125,806
Phương pháp
Đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) dấu "phẩy", sau đó đọc (hoặc viết) phần thập phân.
Lời giải
Số thập phân “Một trăm hai mươi lăm phẩy tám trăm linh sáu” được viết là: 125,806
Đáp án: D
Câu 3. Số thập phân 6,009 được viết dưới dạng hỗn số là:
A. 9 610 B. 9 6100 C. 9 61000 D. 9 610000
Phương pháp
Áp dụng cách viết 1 0,001 1000
Lời giải
Số thập phân 6,009 được viết dưới dạng hỗn số là: 9 61000
Đáp án: C
Câu 4. Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được:
A. 37,45 B. 37,46 C. 37,40 D. 37,50
Phương pháp
4
Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần trăm, ta so sánh chữ số ở hàng phần nghìn với 5. Nếu chữ
số hàng phần nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Lời giải
Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được: 37,46 (vì chữ số hàng phần nghìn là 6 > 5, làm
tròn lên)
Đáp án: B
Câu 5. Cho các tấm kính có diện tích như sau:
Tấm kính có diện tích bé nhất là:
A. Tấm số 1 B. Tấm số 2 C. Tấm số 3 D. Không xác định được
Phương pháp
- Chuyển các số đo diện tích về đơn vị dm2
- So sánh các kết quả tìm được
Lời giải
Đổi: 8dm2 75 cm2 = 8,75 dm2 ; 900 cm2 = 9 dm2
Ta có 8,7 dm2 < 8,75 dm2 < 9 dm2
Vậy tấm kính bé nhất là tấm kính 3
Đáp án: C
Câu 6. Một khu đất dạng hình vuông có chu vi 24 km. Diện tích khu đất đó là:
A. 2 400 ha B. 360 ha C. 1 600 ha D. 3 600 ha
Phương pháp
- Tìm độ dài cạnh của khu đất = chu vi : 4
- Diện tích khu đất = cạnh x cạnh
- Đổi sang đơn vị ha
Lời giải
Độ dài cạnh của khu đất là: 24 : 4 = 6 (km)
Diện tích khu đất đó là: 6 x 6 = 36 (km2)
Đổi: 36 km2 = 3 600 ha
Đáp án: D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.