
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – ĐỀ 4
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Bộ sách: Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là:
A. 3 510 B. 1 310 C. 7 510 D. 5 3 7
Câu 2. Số thập phân gồm: 706 đơn vị, 19 phần nghìn là:
A. 706, 19 B. 706, 019 C. 706,190 D. 19,706
Câu 3. Số bé nhất trong các số 15,34 ; 14,53 ; 15,43 ; 14,503 là:
A. 15,34 B. 14,53 C. 15,43 D. 14,503
Câu 4. Làm tròn số thập phân nào dưới đây đến hàng phần mười ta được số 85,4?
A. 85,39 B. 85,34 C. 85,46 D. 85,041
Câu 5. Diện tích sân bóng đá khoảng:
A. 0,1 km2 B. 0,1 ha C. 10 m2 D. 100 dm2
Câu 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 200 m và chiều rộng bằng 3
4 chiều dài. Diện tích
khu đất đó là:
A. 3 ha B. 0,3 ha C. 1,5 ha B. 15 ha
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
5 5 1 314 7 2
11 9 1 8 5 3
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
2
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện.
8 4 4 3 17 11 7 7 11 7 6 11 2 6 5 3 3 5
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
6 kg 120 g …… 6,2 kg 10m2 7 dm2 …….. 1070 dm2
3km2 7 ha …….. 37 ha 87 ha 450 m2 ……. 870 450 m2
140 000 m2 …… 1,4 ha 2km2 36 m2 = ……… 200 036 m2
Câu 4. Để lát nền một phòng học hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8 m người ta dùng
loại gạch men hình vuông có cạnh 40 cm. Giá mỗi viên gạch là 25 000 đồng. Hỏi để lát kín phòng
học đó người ta cần bao nhiêu tiền để mua gạch, biết phần mạch vữa không đáng kể.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là:
A. 3 510 B. 1 310 C. 7 510 D. 5 3 7
Phương pháp
Quan sát hình vẽ để xác định hỗn số thích hợp.
Lời giải
Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là: 7 510
Đáp án: C
Câu 2. Số thập phân gồm: 706 đơn vị, 19 phần nghìn là:
A. 706, 19 B. 706, 019 C. 706,190 D. 19,706
Phương pháp
Viết phần nguyên rồi viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.
Lời giải
Số thập phân gồm: 706 đơn vị, 19 phần nghìn là: 706,019
Đáp án: B
Câu 3. Số bé nhất trong các số 15,34 ; 14,53 ; 15,43 ; 14,503 là:
A. 15,34 B. 14,53 C. 15,43 D. 14,503
Phương pháp
So sánh các số thập phân để xác định số bé nhất trong các số đã cho
Lời giải
Ta có: 14,503 < 14,53 < 15,34 < 15,43
Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 14,503
Đáp án: D
Câu 4. Làm tròn số thập phân nào dưới đây đến hàng phần mười ta được số 85,4?
A. 85,39 B. 85,34 C. 85,46 D. 85,041
4
Phương pháp
Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần mười, ta so sánh chữ số ở hàng phần trăm với 5. Nếu chữ số hàng phần trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Lời giải
Làm tròn số 85,39 đến hàng phần mười ta được số 85,4
Đáp án: A
Câu 5. Diện tích sân bóng đá khoảng:
A. 0,1 km2 B. 0,1 ha C. 10 m2 D. 100 dm2
Phương pháp
Ước lượng diện tích sân bóng đá trong thực tế
Lời giải
Diện tích sân bóng đá khoảng: 0,1 ha
Đáp án: B
Câu 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 200 m và chiều rộng bằng 3
4 chiều dài. Diện tích
khu đất đó là:
A. 3 ha B. 0,3 ha C. 1,5 ha B. 15 ha
Phương pháp
- Tìm chiều rộng = chiều dài x 3
4
- Diện tích = chiều dài x chiều rộng
- Đổi sang đơn vị ha
Lời giải
Chiều rộng thửa ruộng là: 3 200 150 4 (m)
Diện tích khu đất đó là: 200 x 150 = 30 000 (m2) = 3 ha
Đáp án: A
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
5 5 1 314 7 2 11 9 1 8 5 3
Phương pháp
Đặt tính rồi tính theo các quy tắc đã học
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.