
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – ĐỀ 5
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là:
A. 3 2 7 B. 3 310 C. 3 210 D. 2 3 7
Câu 2. Số thập phân “Một trăm hai mươi lăm phẩy tám trăm linh sáu” được viết là:
A. 25,860 B. 125,86 C. 120,586 D. 125,806
Câu 3. Số thập phân 6,009 được viết dưới dạng hỗn số là:
A. 9 610 B. 9 6100 C. 9 61000 D. 9 610000
Câu 4. Một nông trại nuôi trâu, bò và dê. Số lượng con trâu, bò và dê của nông trại lần lượt là 35 con,
78 con, 120 con. Tỉ số của số con trâu và số con dê là:
A. 35
120 B. 120
78 C. 78
35 D. 120
35
Câu 5. Nam lắp ráp 3 con rô-bốt giống hệt nhau từ 72 mảnh ghép lego. Hỏi Nam cần bao nhiêu mảnh
ghép để lắp 9 con rô-bốt như vậy?
A. 144 mảnh ghép B. 216 mảnh ghép C. 360 mảnh ghép D. 648 mảnh ghép
Câu 6. Trong một vòng thi IOE có 200 câu hỏi. Tỉ số giữa số câu trả lời sai và số câu trả lời đúng của
Tú là 3
7 . An đã trả lời đúng số câu là:
A. 60 câu B. 140 câu C. 120 câu D. 160 câu
2
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Thực hiện phép tính
3 4 1 5 : 8 9 3 8 9 5 27 2 24
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện
5 15 28 5 7 43 43 7 2 23 2 2 9 7 7 9
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
3km2 9 ha = …… ha 5 ha 150 m2 = ……… m2
6 km2 25 m2 = …… m2 3km2 9 ha = ………. m2
Câu 4. Một trang trại có số dê gấp 5 lần số cừu. Biết rằng số dê nhiều hơn số cừu là 128 con. Hỏi
trang trại đó có bao nhiêu con dê, bao nhiêu con cừu?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là:
A. 3 2 7 B. 3 310 C. 3 210 D. 2 3 7
Phương pháp
Quan sát hình vẽ để xác định hỗn số thích hợp
Lời giải
Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là: 3 210
Đáp án: C
Câu 2. Số thập phân “Một trăm hai mươi lăm phẩy tám trăm linh sáu” được viết là:
A. 25,860 B. 125,86 C. 120,586 D. 125,806
Phương pháp
Đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) dấu "phẩy", sau đó đọc (hoặc viết) phần thập phân.
Lời giải
Số thập phân “Một trăm hai mươi lăm phẩy tám trăm linh sáu” được viết là: 125,806
Đáp án: D
Câu 3. Số thập phân 6,009 được viết dưới dạng hỗn số là:
A. 9 610 B. 9 6100 C. 9 61000 D. 9 610000
Phương pháp
Áp dụng cách viết 1 0,001 1000
Lời giải
Số thập phân 6,009 được viết dưới dạng hỗn số là: 9 61000
Đáp án: C
Câu 4. Một nông trại nuôi trâu, bò và dê. Số lượng con trâu, bò và dê của nông trại lần lượt là 35 con,
78 con, 120 con. Tỉ số của số con trâu và số con dê là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.