
1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số gồm 6 nghìn, 5 trăm và 7 đơn vị viết là:
A. 657 B. 6 057 C. 6 570 D. 6 507
Câu 2. Số liền sau của số 9 999 là:
A. 1 000 B. 9 990 C. 10 000 D. 9 998
Câu 3. Trong các số: 6 523; 5 625; 5 098; 6 109, số lớn nhất là:
A. 6 523 B. 5 625 C. 5 098 D. 6 109
Câu 4. Trong số 5 487, giá trị của chữ số 5 hơn giá trị của chữ số 4 là:
A. 4 600 đơn vị B. 1 đơn vị C. 10 đơn vị D. 4 000 đơn vị
Câu 5. Vườn ươm cây giống của bác Toàn ươm được 2 500 cây hồng xiêm và 6 500 cây mít. Bác
đem số cây giống ươm được phân phối đều cho 5 trang trại. Vậy số cây giống mỗi trang trại nhận
được là:
A. 1 500 cây B. 1 800 cây C. 1 600 cây D. 1 900 cây
Câu 6. Trời bắt đầu lạnh nên bố dẫn An đi mua đệm mới. Cô bán hàng nói các đệm ở cửa hàng đều
dài 20 dm và hỏi An muốn mua chiếc đệm rộng bao nhiêu. An chỉ nhớ chu vi của chiếc giường là 68
dm. Để vừa với chiếc giường, An nên mua chiếc đệm có chiều rộng là:
A. 48 dm B. 12 dm C. 20 dm D. 14 dm
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền vào chỗ trống.
- Số 6 241 đọc là: .................................................................................................................
- Số liền trước của số 8 060 là: ..............................................................................................
- Làm tròn số 5 635 đến hàng trăm ta được:............................................................................
- Làm tròn số 2 485 đến hàng chục ta được: ...........................................................................
Câu 2. Đặt tính rồi tính.
a) 6 342 + 1 823 b) 5 835 – 2 393 c) 2 627 x 3 d) 5 676 : 4
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
2
Câu 3. Số?
a) : 6 = 1 205. b) - 3 564 = 4 141
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức.
a) 7 500 - (4 800 - 2 900)
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
b) 2 365 – 1 450 : 5
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 5. Một chiếc khăn quàng đỏ có dạng hình tam giác. Biết cạnh thứ nhất của chiếc khăn quàng đỏ
dài 120 cm. Cạnh thứ hai dài bằng cạnh thứ ba nhưng ngắn hơn cạnh thứ nhất 52 cm. Tính chu vi của
chiếc khăn quàng đỏ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.