Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 4
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 4

MÔN: TOÁN 2

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số 85 đọc là:

A. Tám năm B. Tám lăm C. Tám mươi năm D. Tám mươi lăm

Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả bé nhất:

A. 13 – 7 B. 14 – 6 C. 17 – 9 D. 15 – 6

Câu 3. Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là:

A. 99 B. 9 C. 9 D. 11

Câu 4. 56 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây?

A. 42 và 12 B. 43 và 13 C. 44 và 14 D. 45 và 14

Câu 5. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

A. 4 hình B. 10 hình C. 9 hình D. 8 hình

Câu 6. Nam có 17 viên bi, Hồng có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi Hồng có bao nhiêu viên bi?

A. 13 viên bi B. 20 viên bi C. 14 viên bi D. 4 viên bi

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Đặt tính rồi tính:

75 + 13 24 + 35 76 – 32 87 – 24

........................ ........................ ........................... .......................

........................ ........................ ........................... .......................

........................ ........................ ........................... .......................

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2 dm = .......... cm 40 cm = .......... dm

b) 1 dm 1 cm = .......... cm 23 cm = .......... dm .......... cm

Câu 3. Thùng thứ nhất đựng 52 lít nước, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 16 lít

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số 85 đọc là:

A. Tám năm B. Tám lăm C. Tám mươi năm D. Tám mươi lăm

Phương pháp:

Đọc số lần lượt từ hàng chục đến hàng đơn vị.

Cách giải:

Số 85 đọc là: Tám mươi lăm

Đáp án: D.

Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả bé nhất:

A. 13 – 7 B. 14 – 6 C. 17 – 9 D. 15 – 6

Phương pháp:

Bước 1. Tính nhẩm kết quả các phép tính

Bước 2. So sánh rồi chọn phép tính có kết quả bé nhất.

Cách giải:

13 – 7 = 6

14 – 6 = 8

17 – 9 = 8

15 – 6 = 9

Phép tính có kết quả bé nhất là 13 – 7

Đáp án: A.

Câu 3. Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là:

A. 99 B. 9 C. 9 D. 11

Phương pháp:

Bước 1: Tìm số nhỏ nhất có ba chữ số

Bước 2: Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị

Cách giải:

Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100

Vậy số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là: 99

Đáp án: A.

Câu 4. 56 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây?

A. 42 và 12 B. 43 và 13 C. 44 và 14 D. 45 và 14

Phương pháp:

4

Bước 1. Thực hiện tính kết quả các phép tính

Bước 2. Chọn phép tính có tổng bằng 56

Cách giải:

42 + 12 = 54

43 + 13 = 56

44 + 14 = 58

45 + 14 = 58

Vậy 56 bằng tổng của hai số 43 và 13

Đáp án: B.

Câu 5. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

A. 4 hình B. 10 hình C. 9 hình D. 8 hình

Phương pháp:

Quan sát hình vẽ để đếm số hình tam giác.

Hình tam giác có 3 đỉnh và 3 cạnh.

Cách giải:

Trong hình trên có 10 hình tam giác.

Đáp án: B.

Câu 6. Nam có 17 viên bi, Hồng có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi Hồng có bao nhiêu viên bi?

A. 13 viên bi B. 20 viên bi C. 14 viên bi D. 4 viên bi

Phương pháp:

Số viên bi của Hồng = số viên bi của Nam – 3 viên bi

Cách giải:

Hồng có số viên bi là: 17 – 3 = 14 (viên bi)

Đáp án: C.

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Đặt tính rồi tính:

75 + 13 24 + 35 76 – 32 87 – 24

Phương pháp:

Bước 1: Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo