
Trang 1/4 - Mã đề 0001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN GDKT&PL - LỚP 12 Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
Họ tên : ..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu bằng hệ thống mốc quốc giới? A. Biên giới trên biển. B. Biên giới trên bộ. C. Biên giới trên không. D. Biên giới trên mạng. Câu 2: Lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi A. đường biên giới quốc gia. B. đường giới tuyến quốc gia. C. đường cơ sở. D. ranh giới giữa các nước kề cận. Câu 3: Khi tham gia các quan hệ quốc tế, mỗi quốc gia có quyền tự do lựa chọn và phát triển chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá và xã hội của mình là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế? A. Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác. B. Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia. C. Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết. D. Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc. Câu 4: Vùng lãnh thổ mà các quốc gia có quyền sử dụng vào mục đích hòa bình và phát triển đã được quy định trong công ước quốc tế được gọi là A. vùng không có chủ quyền. B. vùng lãnh hải. C. lãnh thổ quốc tế. D. lãnh thổ quốc gia. Câu 5: Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần A. bảo vệ lợi ích của các nước nhỏ. B. hạn chế quyền lực của nước lớn. C. duy trì hòa bình, an ninh quốc tế. D. cải thiện môi trường thế giới. Câu 6: Theo quy định của luật pháp quốc tế, vùng biển nào dưới đây là vùng biển thuộc chủ quyền của các quốc gia ven biển? A. Vùng đặc quyền kinh tế. B. Vùng lãnh hải. C. Vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Thềm lục địa Câu 7: Quyền tối cao của quốc gia đối với lãnh thổ được thể hiện ở phương diện A. chính trị và kinh tế B. tinh thần và vật chất C. vật chất và văn hoá D. quyền lực và vật chất Câu 8: Trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển, tất cả các quốc gia khác được hưởng quyền nào dưới đây? A. Tự do đặt dây cáp ngầm. B. Tự chủ việc thu phí đi lại. C. Tự do cải tạo các đảo. D. Tự do sản xuất năng lượng. Câu 9: Trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển, tất cả các quốc gia khác được hưởng quyền nào dưới đây? A. Tự do khai thác tài nguyên. B. Tự do đánh bắt thủy sản. C. Tự do khai thác điện gió. D. Tự do hàng hải, hàng không Câu 10: Luật quốc tế được xây dựng và hoàn thiện dựa trên nguyên tắc nào dưới đây? A. Tự nguyện và bình đẳng. B. Trực tiếp, công khai, tự nguyện. C. Công bằng, khách quan, minh bạch D. Tự nguyện, bình đẳng, không phân biệt nước lớn hay nước nhỏ. Câu 11: Vùng biển nào dưới đây mà các quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và
Mã đề 0001
Trang 2/4 - Mã đề 0001
đầy đủ giống như trên đất liền? A. Vùng thềm lục địa B. Vùng nội thủy. C. Vùng tiếp lãnh hải. D. Vùng lãnh hải. Câu 12: Chủ sở hữu có quyền sử dụng nào dưới đây? A. Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản. B. Khai thác tài sản tuyệt đối theo ý chí của mình. C. Khai thác tài sản vì mục tiêu lợi nhuận tối cao. D. Khai thác tài sản theo mọi địa điểm, thời gian. Câu 13: Quyền nào dưới đây là quyền quan trọng nhất trong quyền sở hữu tài sản của công dân? A. Quyền chiếm hữu. B. Quyền chiếm đoạt. C. Quyền định đoạt. D. Quyền sử dụng. Câu 14: Người nước ngoài được hưởng các ưu đãi mà ngay cả công dân nước sở tại cũng không được hưởng (được quy định tại các Công ước quốc tế về quan hệ ngoại giao và lãnh sự) thuộc chế độ ưu đãi nào dưới đây? A. Chế độ đãi ngộ đặc biệt. B. Chế độ đãi ngộ tối huệ quốc C. Chế độ với người đa quốc tịch. D. Chế độ đãi ngộ quốc gia Câu 15: “ Mọi người có quyền sở hữu về thu nhập hợp pháp, của cải để dành, nhà ở, tư liệu sinh hoạt, tư liệu sản xuất, phần vốn góp trong các doanh nghiệp hoặc trong các tổ chức kinh tế khác”. Nội dung trên được thể hiện trong văn bản nào dưới đây? A. Luật Tài nguyên, môi trường. B. Hiến pháp 2013. C. Luật sở hữu, quản lí tài sản. D. Bộ luật Dân sự 2015. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.