Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 KTPL 10 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)
QR

Đề thi Giữa kì 1 KTPL 10 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 001 |

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THPT GIO LINH MÔN KT VÀ PL LỚP 10

Thời gian : 45 Phút; (Đề có 30 câu) (Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I.Trắc nghiệm khách quan:(7đ). Câu 1: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường? A. Thực hiện. B. Thanh toán. C. Điều phối. D. Thông tin. Câu 2: Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại A. một địa điểm giao hàng. B. quốc gia giàu có. C. thời điểm cụ thể. D. một cơ quan nhà nước. Câu 3: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ A. Cho – nhận. B. Mua – bán. C. Thưởng – phạt. D. Trên – dưới Câu 4: Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây? A. Gia tăng tỷ lệ lạm phát. B. Tìm kiếm thị trường có lợi. C. Giữ bí mật bí quyết kinh doanh. D. Thu lợi nhuận về mình. Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất

A. Doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm. B. Công ty H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ. C. Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm. D. Công ty M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường. Câu 6: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

A. Tạo động lực cho sản xuất phát triển. B. Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng. C. Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất, kinh doanh và thu lợi nhuận. D. Là cầu nối giữa tiêu dùng với phân phối. Câu 7: Nhận thấy nhu cầu mặt hàng trang trí nội thất trên thị trường ngày một tăng cao, anh T đã nhập khẩu và phân phối khối lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợi nhuận. Anh T đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường? A. Thẩm định. B. Thông tin. C. Thực hiện. D. Thanh toán. Câu 8: Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động A. tiêu dùng. B. trao đổi. C. sản xuất. D. phân phối. Câu 9: Chủ thể sản xuất là những người DH1 A. sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ. B. phân phối hàng hóa, dịch vụ. C. hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ. D. trao đổi hàng hóa, dịch vụ. Câu 10: Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

A. quyết định. B. nâng đỡ. C. trung gian. D. triệt tiêu.

Mã đề 001

Mã đề 001 |

Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả thị trường? A. Phân bổ nguồn lực sản xuất giữa các ngành. B. Điều tiết hàng hóa an sinh xã hội. C. Góp phần điều tiết quy mô sản xuất.

Trang 1/3 - D. Điều tiết mối quan hệ cung – cầu. Câu 12: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là A. tiêu dùng sản phẩm. B. giá trị sử dụng C. giá cả hàng hoá D. phân phối sản phẩm. Câu 13: Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây? A. Thước đo giá trị. B. Cung cấp thông tin. C. Xóa bỏ cạnh tranh. D. Công cụ thanh toán. Câu 14: Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để A. triệt tiêu sản phẩm. B. tạo ra sản phẩm. C. trao đổi sản phẩm. D. tiêu dùng sản phẩm. Câu 15: Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng? A. Doanh nghiệp Nhà nước. B. Chủ thể sản xuất. C. Chủ thể trung gian. D. Các điểm bán hàng. Câu 16: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng A. làm cho môi trường bị suy thoái. B. kích thích lực lượng sản xuất phát triển. C. thúc đẩy đầu cơ tích trữ. D. sử dụng những thủ đoạn phi pháp Câu 17: Nhờ quá trình trao đổi sẽ giúp cho người sản xuất A. duy trì và thu hẹp. B. duy trì và thay đổi. C. duy trì và phát triển. D. duy trì …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo