Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Sinh 12 Cánh diều - Đề số 3
QR

Đề thi giữa kì 1 Sinh 12 Cánh diều - Đề số 3

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 3

MÔN: SINH HỌC – LỚP 12

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Sinh học

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm nhiều đáp án,

trắc nghiệm đúng/sai và trắc nghiệm ngắn.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình

Sinh học.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin. Điều này phản ánh đặc tính nào của mã di truyền? A. Tính thoái hóa B. Tính liên tục C. Tính đặc hiệu D. Tính phổ biến Câu 2 : Khi nói về quá trình tái bản ở sinh vật nhân thực, điều nào dưới đây là sai? A. Tuân theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn B. Mỗi đơn vị tái bản bao gồm 3 chạc chữ Y C. Xảy ra ở kỳ trung gian, giữa hai lần phân bào D. Gồm nhiều đơn vị tái bản Câu 3 : Trên mạch khuôn của vùng mã hóa ở các gen thuộc sinh vật nhân thực luôn giống nhau ở A. bộ ba mở đầu. B. bộ ba kết thúc. C. số lượng bộ ba. D. thành phần nuclêôtit. Câu 4 : Sơ đồ nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa gen và tính trạng? A. ADN → Prôtêin → mARN → Tính trạng. B. mARN → ADN → Prôtêin → Tính trạng. C. ADN → mARN → Tính trạng → Prôtêin. D. ADN → mARN → Prôtêin → Tính trạng. Câu 5 : Mạch gốc của 1 gen có đoạn trình tự là: 3’…AXXXGTAXTGG….5’. Đoạn tương ứng trên mạch bổ sung sẽ có trình tự là: A. 5’…TGGGXATGAXX….3’ B. 3’…AXXXGTAXTGG….5’ C. 5’…UGGGXAUGAXX….3’ D. 3’…TGGGXATGAXX….5’

Câu 6 : Có 4 loại ribônuclêôtit tham gia cấu tạo nên mARN. Loại nào dưới đây không nằm trong số đó? A. T B. A C. X D. G Câu 7 : Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Hỏi tổng số nuclêôtit loại A và T chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng số nuclêôtit? A. 50% B. 80% C. 70% D. 60% Câu 8 : 7 tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBBCcDD. Hỏi sau khi giảm phân thì từ 7 tế bào này có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại trứng có kiểu gen khác nhau? A. 2 B. 8 C. 4 D. 7 Câu 9 : Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic nào có vai trò vận chuyển axit amin tự do? A. mARN B. ADN C. tARN D. rARN Câu 10 : Trong Opêron Lac của E.coli, đâu là nơi đầu tiên ARN pôlimeraza bám vào? A. Gen cấu trúc B. Vùng khởi động C. Vùng vận hành D. Gen điều hòa Câu 11 : Vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân thực có 150 chu kì xoắn. Số nuclêôtit loại A của gen là 900. Sau đột biến điểm, số liên kết H của gen là 3599. Hỏi dạng đột biến nào đã xảy ra? A. Mất một cặp A – T B. Mất một cặp G – X C. Thay thế cặp G – X bằng cặp A - T D. Thay thế cặp G – X bằng cặp A - T Câu 12 : Dạng đột biến cấu trúc NST nào thường được vận dụng để loại bỏ gen có hại? A. Lặp đoạn NST B. Chuyển đoạn không tương hỗ C. Mất đoạn nhỏ NST D. Đảo đoạn NST Câu 13 : Một NST có trình tự gen ban đầu là: ABCDEF.GH. Sau đột biến, NST có trình tự gen là: ADCBEF.GH. Hỏi dạng đột biến nào đã xảy ra? A. Lặp đoạn NST B. Đảo đoạn NST C. Chuyển đoạn NST

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo