Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thạch Thán Hà Nội
QR

Đề khảo sát lần 2 lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thạch Thán Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lần 2 lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thạch Thán Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Thạch Thán Hà Nội Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Thạch Thán Hà Nội Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 9, Sytu xin giới thiệu đến bạn đề kiểm tra khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Thạch Thán, Hà Nội. Đề thi được thiết kế dạng tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài là 120 phút. Đề thi đi kèm đáp án, hướng dẫn giải và thang điểm chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề khảo sát lần 2 Toán lớp 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Thạch Thán – Hà Nội: 1. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Tính kích thước của một hình chữ nhật biết rằng nếu tăng chiều dài thêm 3m và giảm chiều rộng đi 2m thì diện tích không đổi; nếu giảm chiều dài đi 3m và tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích cũng không đổi. 2. Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi I là điểm cố định trên đoạn OB. Dựng đường thẳng d qua I, vuông góc với AB. Điểm C di động trên đường thẳng d sao cho C nằm ngoài (O). BC cắt (O) tại điểm thứ hai E. AE cắt d tại F. Hãy chứng minh một số quan hệ và tính chất của các điểm trên đường tròn và đường thẳng. 3. Cho parabol (P): y = x^2 và đường thẳng (d): y = x + 6. Vẽ parabol và xác định tọa độ giao điểm của (d) và (P) bằng phương pháp đại số. Đề thi Toán lớp 9 lần này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ sắp tới. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THẠCH THÁN

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 2

Năm học: 2022-2023

Môn: Toán 9 Thời gian làm bài: 120 phút.

Bài 1 (2 điểm)

Cho hai biểu thức 9 3 x A x − = − và 3 2 5 3 9 3 3 x x B x x x − − = + + − − + với 0, 9 x x ≥ ≠.

1) Khi 81 x = , tính giá trị biểu thức A. 2) Rút gọn biểu thức B. 3) Với 9 x > , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . . P A B = Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Tính kích thước của một HCN biết rằng nếu tăng chiều dài thêm 3m và giảm chiều rộng đi 2m thì diện tích không đổi ; Nếu giảm chiều dài đi 3m và tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích cũng không đổi? Bài 3 (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình: 2 3 - = - 4 y + 1 3 2 3 + = 5 y + 1

x

x

 −  − − 

2) Cho parabol ( ) 2 : P y x = và đường thẳng (d) : y = x + 6 a) Vẽ parabol ( ) 2 : P y x = b) Xác định tọa độ giao điểm của (d) và (P) bằng phương pháp đại số. Bài 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn( ) O , đường kính . AB Gọi I là điểm cố định trên đoạn OB .

Dựng đường thẳng d qua ,I vuông góc với . AB Điểm C di động trên đường

thẳng d sao cho C nằm ngoài ( ). O BC cắt ( ) O tại điểm thứ hai . E AE cắt d

tại . F 1) Chứng minh tứ giác AIEC nội tiếp. 2) Chứng minh . . . IF IC IA IB = 3) Đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF cắt AC tại điểm thứ hai là . N Chứng minh: N thuộc đường tròn ( ) ; O R và EA là tia phân giác của góc . IEN

4) Gọi T là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . ACF Chứng minh: khi C di động trên đường thẳng d như đề bài, điểm T luôn thuộc một đường thẳng cố định. Bài 5 (0,5 điểm)

Cho hai số , 0 a b > thỏa mãn: ( )( ) 2 2 9. a b + + = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức:

4 4 a b T b a = +

…………..……. Hết ………………….

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM Bài Ý Đáp án Biểu điểm Bài 1 2,0 điểm

1) 81 x = (TM ĐKXĐ) suy ra 9. x = 0,25 Thay vào biểu thức A tính được 12. A = 0,5 2)

Biến đổi ( ) ( ) 3 3 2 3 5 3

9

x x x x B x

+ + − + − − = − 0,25

Rút gọn về được . 9 x B x = − 0,5

3)

Biến đổi ( ) 9 9 . 3 3 6 3 3 3 x A B x x x x x = = + + = − + + − − − 0,25

Đánh giá được ( ) ( ) 9 9 3 2. 3 . 6 3 3 x x x x − + ≥ − = − − (vì 9 x > )

Từ đó min 12 36 A x = ⇔ = (TM ĐKXĐ)

0,25

Bài 2

2,0 điểm

Gọi chiều dài, chiều rộng của hcn là x,y (m), 3; 2; x y x y > > > 0,25 Lập được phương trình : ( x + 3)( y -2) = xy 0,25 Lập được phương trình : ( x - 3)( y + 3) = xy 0,25 Đưa về hpt và giải ra được x = 15 ; y = 12 0,75 Kết luận: 0,25 Bài 3

2,0 điểm

1)

ĐKXĐ : 3; 1. x y ≥ ≠− 0,25 HPT 2 3 - = - 4 y + 1 3 2 3 + = 5 y + 1

x

x

 −  − − 

Giải được 1 3 2; 3. 1 x y − = = +

0,5

Vậy HPT có nghiệm 2 7; 3 x y − = = (TM ĐKXĐ) 0,25

2a

HS lập được bảng giá trị 0,25 Vẽ được Parabol

0,25

2b Tìm được tọa độ 2 giao điểm A(-2;4) ; B( 3;9) 0,5

Bài 4

3,5 điểm

1) Chứng minh tứ giác AIEC nội tiếp. (1,0 điểm)

Vẽ hình đúng câu a) 0,25  0 90 AEC = (kề bù với  0 90 AEB = ) 0,25

  0 90 AEC AIC ⇒ = = Mà ,I E là hai đỉnh liên tiếp cùng nhìn cạnh AC

0,25

Suy ra tứ giác AIEC nội tiếp. 0,25

2) Chứng minh: . . . IF IC IA IB = (1,0 điểm) Chứng minh   IAF ICB = (tứ giác AIEC nội tiếp) 0,25 Suy ra IAF  đồng dạng với ICB  (g-g) 0,25

Từ đó . IA IF IC IB = 0,25

Cuối cùng . . . IF IC IA IB = (đpcm) 0,25 3) N thuộc đường tròn ( ) ; O R và CA là tia phân giác của góc . ICN (1 điểm) Chứng minh F là trực tâm tam giác ABC (1) 0,25 Tứ giác CEFN nội tiếp nên . NF AC ⊥ (2). Từ (1), (2) suy ra , , B F N thẳng hàng, dẫn đến BN AN ⊥ và ( ). N O ∈ 0,25

Chứng minh     NEA NCF NBA IEF = = = 0,25 Suy ra EA là tia phân giác của . IEN 0,25

4)

Chứng minh điểm T luôn thuộc một đường thẳng cố định. (0,5 điểm) Lấy điểm K sao cho I là trung điểm của BK K ⇒ là điểm cố định. Chứng minh tứ giác ACFK nội tiếp (    ACF ABN FKB = = ) 0,25

Suy ra tâm T của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACF luôn thuộc một đường thẳng cố định là đường trung trực của . AK

0,25

Bài 5

0,5 điểm

Ta có ( ) ( ) 9 2 2 4 1 1 4 2. 2 a b ab a b a b a b + = + + + ≤ + + + + + ⇒ + ≥ (1) 0,25

Áp dụng bất đẳng thức Cô si:

( ) ( )

4 4 2 2 2 2 a b T b a a b a b a b b a  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo