
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HK1 - ĐỀ SỐ 1
MÔN: ĐỊA LÍ 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Hai đô thị đặc biệt của nước ta là
A. Hải Phòng, Đà Nẵng. B. Hà Nội, Hải Phòng. C. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội. D. Hà Nội, Cần Thơ
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta?
A. Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
B. Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
C. Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
D. Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng, ngoài Nhà nước giảm.
Câu 3: Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay
A. phát triển rộng rãi ở nhiều vùng. B. chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.
C. phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ. D. tập trung hầu hết ở các đầm phá.
Câu 4: Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước
ta hiện nay?
A. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.
B. Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.
C. Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.
D. Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.
Câu 6: Ngành công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở
A. Quảng Ninh. B. Quảng Nam. C. Thái Nguyên. D. Lạng Sơn.
Câu 7: Các trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta gồm
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.
Mục tiêu
✓ Ôn tập kiến thức học kì I: phần Địa lí dân cư, Địa lí các ngành kinh tế ✓ Giải thích được một số vấn đề liên quan.
B. Bắc Giang, Dung Quất, Cần Thơ. C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Quảng Ninh.
D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Vĩnh Phúc.
Câu 8: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 9: Ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không
A. phối hợp linh hoạt với loại hình khác. B. có tốc độ tăng trưởng đều qua các năm.
C. nguồn vốn đầu tư thấp nhất. D. tốc độ phát triển nhanh.
Câu 10: Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay
A. phân bố đồng đều ở các địa phương. B. hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.
C. chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng. D. ngày càng có sự mở rộng thị trường.
Câu 11: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì
A. độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh.
B. rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.
C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.
D. diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển.
Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần
kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay?
A. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với
an ninh quốc phòng.
B. Tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra
nhiều mặt hàng xuất khẩu.
C. Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao
động phổ thông.
D. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài
nguyên của quốc gia.
Câu 13: Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phát triển của ngành bưu chính của nước ta?
A. Cự li vận chuyển tăng nhanh. B. Mạng lưới ngày càng mở rộng.
C. Doanh thu tăng nhanh và liên tục. D. Phát triển theo hướng hiện địa hóa.
Câu 15: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự gia tăng nhanh giá trị nhập khẩu ở nước ta?
A. Do nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao. B. Do việc phát triển của quá trình đô thị hóa.
C. Sự tham gia của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.