Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 3
QR

Đề thi học kì 1 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 3

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 1

Môn: Địa Lí - Lớp 10

Bộ sách: Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần trắc nghiệm (7 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh không xuất hiện ở nơi nào sau đây?

A. Xích đạo.

B. Vùng nội chí tuyến.

C. Chí tuyến Bắc, Nam.

D. Vùng ngoại chí tuyến.

Câu 2: Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

A. độ phì.

B. độ ẩm.

C. có độ cứng cao.

D. vụn bở.

Câu 3: Lớp vỏ địa lí còn được gọi tên là

A. lớp vỏ lục địa.

B. lớp vỏ cảnh quan.

C. lớp thỗ nhưỡng.

D. lớp phủ thực vật.

Câu 4: Quan sát hình:

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức cuối học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Địa Lí.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm môn Địa Lí.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức cuối học kì 1 – chương trình Địa Lí 10.

Hãy cho biết loại gió nào sau đây thổi từ chí tuyến về xích đạo?

A. Gió Đông cực.

B. Gió Tây ôn đới.

C. Gió mậu dịch.

D. Gió biển.

Câu 5: Nhân tố nào sau đây sẽ gây ra mưa nhiều?

A. Dải hội tụ nhiệt đới đi qua.

B. Gió mậu dịch hoạt động.

C. Các khu khí áp cao.

D. Các dòng biển lạnh.

Câu 6: Quan sát hình ảnh:

Hãy cho biết mảng kiến tạo số 7 có tên là

A. mảng Thái Bình Dương.

B. mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.

C. mảng Nam Cực.

D. mảng Phi.

Câu 7: Phương pháp kí hiệu không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ?

A. Hướng di chuyển.

B. Quy mô.

C. Chất lượng.

D. Vị trí.

Câu 8: Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

A. Gió đất, biển.

B. Gió mùa.

C. Gió Tây ôn đới.

D. Gió Mậu dịch.

Câu 9: Quan sát hình ảnh:

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

A. Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C.

B. Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.

C. Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.

D. Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.

Câu 10: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố các đai khí áp?

A. Các đai áp thấp phân bố ở chí tuyến.

B. Các đai áp cao phân bố ở xích đạo.

C. Các đai áp cao và áp thấp phân bố đối xứng nhau qua áp thấp ôn đới.

D. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo.

Câu 11: Khí quyển là

A. quyển chứa toàn bộ chất khí.

B. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

C. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

D. lớp không khí bao quanh Trái Đất, thường xuyên chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

Câu 12: Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

A. biên độ nhiệt độ càng lớn.

B. góc tới mặt trời càng nhỏ.

C. nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

D. nhiệt độ mùa đông càng cao.

Câu 13: Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là

A. lớp vỏ lục địa và lớp Manti.

B. thạch quyển và lớp Manti.

C. lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương.

D. lớp Manti và lớp vỏ đại dương.

Câu 14: Quá trình phong hóa được chia thành

A. quang học, hóa học, sinh học.

B. lí học, hóa học, địa chất học.

C. lí học, hóa học, sinh học.

D. lí học, cơ học, sinh học.

Câu 15: Ngoại lực có nguồn gốc từ

A. bên trong Trái Đất.

B. bức xạ của Mặt Trời.

C. bên ngoài Trái Đất.

D. lực hút của Trái Đất.

Câu 16: Khoa học Địa lí cần cho những người hoạt động

A. chỉ ở lĩnh vực công tác xã hội.

B. ở tất cả các lĩnh vực sản xuất.

C. chỉ thuộc phạm vi ở biển đảo.

D. chỉ ở phạm vi ngoài thiện nhiện.

Câu 17: Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

A. Địa hình.

B. Sinh vật.

C. Khí hậu.

D. Đá mẹ.

Câu 18: Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo