Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 - Chân trời sáng tạo - Đề số 2
QR

Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 - Chân trời sáng tạo - Đề số 2

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 2

Môn: Hóa học - Lớp 10

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì II – chương trình Hóa 10.

I. Trắc nghiệm Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố B. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất C. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố D. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử Câu 2: Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là: A. 0 0 0 f 298 r 298 r 298 H H (sp) H (cd)       

B. 0 0 0 f 298 r 298 r 298 H H (cd) H (sp)       

C. 0 0 0 r 298 f 298 f 298 H H (cd) H (sp)       

D. 0 0 0 r 298 f 298 f 298 H H (sp) H (cd)       

Câu 3: Cho quá trình Fe2+ Fe3+ + 1e, đây là quá trình A. Tự oxi hóa – khử B. khử C. nhận proton D. oxi hóa Câu 4: Sự khử là A. sự kết hợp với oxygen B. sự khử bỏ oxygen C. sự nhận electron D. sự nhường electron

Câu 5: Cho phương trình nhiệt hóa học: N2 (g) + O2 (g) 2NO (g)

0 r 298 H  =179,20 kJ.

Phản ứng trên là phản ứng: A. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường B. không có sự thay đổi năng lượng C. thu nhiệt và hấp thu 179,20 kJ nhiệt D. tỏa nhiệt và giải phóng 179,20 kJ nhiệt Câu 6: Trong phản ứng dưới đây: 2 2 2 2 MnO 4HCl MnCl Cl 2H O     . Nếu dùng 17,4g MnO2 thì điều

chế được bao nhiêu lít khí chlorine? A. 24,79 B. 2,479 C. 4,958 D. 49,58 Câu 7: Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng

A. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm B. Phản ứng tỏa nhiệt C. Phản ứng thu nhiệt D. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol Câu 8: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl. Vai trò của H2S là: A. chất oxi hóa B. Acid C. vừa là acid vừa là chất khử D. chất khử Câu 9: Dung dịch glucose (C6H12O6) 5% có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng oxi hóa 1 mol glucose tạo thành CO2 (g) và H2O (l) tỏa ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh được truyền một chai chứa 500ml dung dịch glucose 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucose mà bệnh nhân đó có thể nhận được là A. 397,09 kJ B. 381,67 kJ C. 389,30 kJ D. 416,02 kJ Câu 10: Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:

Liên kết C - H C - C C = C Eb (KJ/mol) 418 346 612 Biến thiên enthalpy của phản ứng: C3H8 (g) CH4(g) + C2H4(g) có giá trị là A. 103 kJ B. -103 kJ C. 80 kJ D. – 80 kJ Câu 11: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO2(g) CO(g) + ½ O2(g) 0 r 298 H  =280kJ

Giá trị 0 r 298 H  của phản ứng: 2CO2(g) 3CO(g) + O2(g) là:

A. 140 kJ B. -1120 kJ C. 560 kJ D. -420 kJ Câu 12: Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: 4FeS2(s) + 11O2 2Fe2O3(s) + 8SO2(g) Biết nhiệt tạo thành 0 f 298 H  của FeS2(s), Fe2O3(s), và SO2(g) lần lượt là -177,9 kJ/mol, -825,5 kJ/mol và -

296,8 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây sai? A. 0 f 298 H  (O2(g))= 0 kJ B. 0 f 298 H   (sp) = -4025,4 kJ

C. 0 f 298 H   (cđ) = -771,6 kJ D. Đây là phản ứng thu nhiệt

Câu 13: Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trong phương trình:

Chất N2O4(g) CO(g) N2O(g) CO2(g)

0 f 298 H  (kJ/mol) 9,16 -110,50 82,05 -393,50

Biến thiên enthalpy của phản ứng sau: N2O4(g) +3CO(g) N2O(g) + 3CO2(g) A. -10,89 kJ B. 10,89 kJ C. 20,1 kJ D. -20,1 kJ Câu 14: Phương trình nhiệt hóa học cho biết thông tin nào về phản ứng hóa học: A. Nhiệt phản ứng B. Trạng thái của chất đầu

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo