Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức - Đề số 1
QR

Đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 1

Môn: Hóa học - Lớp 11

Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa 11 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì II – chương trình Hóa học

11.

I. Trắc nghiệm Câu 1: Công thức tổng quát của dãy alkane là gì? A. CnH2n (n là số nguyên, n >2) B. CnH2n+2 (n là số nguyên, n1) C. CnH2n-2 (n là số nguyên, n > 1) D. CnH2n-1 (n là số nguyên, n1) Câu 2: Phân tử C5H12 có bao nhiêu đồng phân? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Câu 3: Công thức: có tên gọi là: A. 2 – methylbutane B. 2 – dimethylbutane C. 2,2 – methylpropane D. 2,3 – dimethylbutane Câu 4: Phân tích nguyên tố của hợp chất X cho kết quả: 84%C; 16%H về khối lượng. Phân tử khối của hợp chất X được xác định thông qua kết quả phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất là 100. Công thức của X là A. C6H14 B. C7H12 C. C7H14 D. C7H16 Câu 5: Cho isopentane tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 6: Khi cracking C9H20 thu được cặp chất nào sau đây? A. H2 và C9H16 B. C2H4 và C6H16 C. C3H6 và C5H12 D. C4H8 và C5H12 Câu 7: Phản ứng reforming C4H10 thu được chất nào sau đây:

A.

B.

C.

D.

Phương pháp giải Refoming alkane thu được các hydrocarbon mạch nhánh, hydrocarbon không no Lời giải chi tiết

Đáp án C Câu 8: Alkane Y phản ứng với chlorine tạo ra 2 dẫn xuất monochloro có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25. Tên của Y là: A. butane B. propane C. iso – butane D. 2 – methylbutane Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều thuộc dãy alkene? A. CH4, C2H4, C3H6, C4H10 B. C2H4, C3H6, C4H8, C5H10 C. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 D. C2H6, C3H8, C4H10, C5H12 Câu 10: Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C. B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C. C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C. D. không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C. Câu 11: Alkene sau có tên gọi là

A. 2-methylbut-2-ene. B. 3-methylbut-2-ene. C. 2-metybut-3-ene. D. 3-methylbut-3-ene. Câu 12: Alkyne dưới đây có tên gọi là

A. 3-methylpent-2-yne. B. 2-methylhex-4-yne. C. 4-methylhex-2-yne. D. 3-methylhex-4-yne.

Câu 13: Theo quy tắc Markovnikov (Mác – cốp – nhi – cốp) khi cho công thức tác dụng với HBr sản phẩm chính thu được là:

A. B.

C. D. Câu 14: Cho phản ứng: HC≡CH + HBr 1:2  Sản phẩm của phản ứng trên là A. CH3-CHBr2. B. CH2Br-CH2Br. C. CHBr2-CHBr2. D. CH2=CH-Br. Câu 15: Cho phản ứng: CH3−C≡CH + H2O 4

o 2 4

HgSO H SO ,80 C 

Sản phẩm chính của phản ứng trên là A. CH3CH2-CH=O. B. CH3-CO-CH3. C. CH2=C(CH3)-OH. D. HO-CH=CH-CH3.

Câu 16: Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

A. B.

C. D. Câu 17: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. 2-chloropropene. B. But-2-ene. C. 1,2-dichloroethane. D. But-1-ene. Câu 18: Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Công thức phù hợp với X là A. CH2=CHCH3. B. CH3CH2CH3. C. CH3CH3 D. CH≡CH Câu 19: Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là A. CnH2n-6 (n ≥ 2). B. CnH2n+2 (n ≥ 6). C. CnH2n-2 (n ≥ 2). D. CnH2n-6 (n ≥ 6). Câu 20: Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

A. B. C. D. Câu 21: Số đồng phân hydrocarbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 22: Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất? A. Benzene. B. Toluene. C. o-xylene. D. Naphthalene. Câu 23: Một arene Y có phần trăm khối lượng carbon bằng 92,307%. Trên phổ khối lượng của Y có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 104. Công thức cấu tạo phân tử của Y là A. C6H5CH=CH2. B. CH3C6H4CH3 C. C6H5C≡CH. D. C6H5CH3 Câu 24: Cho phản ứng: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo