Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Cánh diều - Đề số 6
QR

Đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Cánh diều - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC GIỮA KÌ II – Đề số 6

Môn: Hóa học - Lớp 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa 11 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa học 11.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Công thức tổng quát của alkyne là

A. CnHn+2 (n ≥ 1). B. CnH2n+2 (n ≥ 0). C. CnH2n (n ≥ 2). D. CnH2n-2 (n ≥ 2). Câu 2. Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch AgNO3/NH3. C. Nước bromine. D. Dung dịch KMnO4. Câu 3. Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

A. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC. B. Cracking alkane. C. Tách H2 từ ethane. D. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác lindlar. Câu 4. Cho alkene X có công thức cấu tạo sau: CH3C=C-CH(CH3)-CH2CH3. Tên của X là

A. 4-methylhex-2-ene. B. 2-methylpent-3-ene. C. 4-methylpent-2-ene. D. 2-methylpent-4-ene. Câu 5. Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác:

A. Ni, to. B. Mn, to. C. Lindlar, to. D. Fe, to. Câu 6. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

A. vòng benzene. B. liên kết đơn. C. liên kết đôi. D. liên kết ba. Câu 7. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng ở điều kiện thường?

A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene. Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải của benzene?

A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3). B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ). C. Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2, as. Câu 9. Chất nào sau đây không phải dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

A. 3 2 CH CH Cl. B. 2 CH CHBr. = C. 2 ClCH COOH. D. 3 2 CF CH Cl.

Câu 10. Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là

A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

Câu 11. Cho phản ứng hóa học sau:

0t 2 5 2 5 C H Br NaOH C H OH NaBr + ⎯⎯→ +

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hóa – khử. Câu 12. Cho các dẫn xuất halogen mạch không nhánh sau: (1) CH3Cl; (2) C2H5Cl; (3) C3H7Cl; (4) C4H9Cl. Thứ tự tăng dần của nhiệt độ sôi là

A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (1) < (4) < (2) < (3). C. (4) < (3) < (2) < (1). D. (4) < (2) < (1) < (3).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1. X có công thức CH3CH2Cl, được sử dụng để ngăn chặn cơn đau do tiêm và tiểu phẫu hoặc dùng để làm giảm đau tạm thời các chấn thương nhỏ khi chơi thể thao. Ethyl chloride cũng giúp giảm đau cơ bắp sau khi tập luyện kéo dài. a) Tên của dẫn xuất trên là ethyl chloro. b) X phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp tạo ethanol. c) Trong môi trường acid, X có thể tách HCl tạo thành ethene. d) X có nhiệt độ sôi cao hơn ethane. Câu 2. Các liên kết ở alkene và alkyne kém bền vững, dễ bị đứt ra để tạo thành các liên kết mới. a) Các alkene và alkyne là các hydrocarbon không no dễ tham gia phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa. b) Các alkene không đối xứng thực hiện phản ứng cộng theo quy tắc Markovnikov. c) Thuốc thử Tollens là diamminesilver (I) hydroxide : [Ag(NH3)2]OH là thuốc thử dùng để phân biệt Alkene và alkyne. d) Khi oxi hóa hoàn toàn alkene, alkyne sản phẩm thu được là CO2 và H2O. PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Cho 3,7185 lít (đkc) hỗn hợp ethane và ethylene đi chậm qua qua dung dịch bromine dư. Sau phản ứng khối lượng bình bromine tăng thêm 2,8 gam.Hãy tính số gam của ethane trong hỗn hợp trên. Câu 2: Dẫn 10,8 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau phản ứng thu a gam kết tủa..Tính giá trị của a. Câu 3: Phản ứng sau có thể tạo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo