Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Cánh diều - Đề số 1
QR

Đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Cánh diều - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 1

Môn: Hóa học - Lớp 11

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa 11 – Cánh diều.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì II – chương trình Hóa học

11.

I. Trắc nghiệm Câu 1: Alkane là hidrocarbon mạch hở trong phân tử A. chỉ chứa liên kết xichma(ᵟ). B. chứa 1 liên kết đôi C=C. C. chứa 2 liên kết đôi C=C. D. chứa liên kết bội. Câu 2: Alkane X có tỉ khối so với H2 bằng 15. Số liên kết xichma có trong X là A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 3: Hidrocarbon X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Cho các nhận định sau về X 1. X phản ứng với Cl2 thu được hỗn hợp sản phẩm thế monochloro. 2. Có thể điều chế ethylene từ X bằng 1 phản ứng. 3. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. 4. X tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường. 5. Mọi chất thuộc dãy đồng đẳng của X đều có công thức phân tử CnH2n-2. Số lượng nhận định đúng về X là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Cho alkane X phản ứng với Br2(to) thu được thu được hỗn hợp sản phẩm X. Trong X dẫn xuất Hydrocarbon Y, bromine chiếm 85,1064% về khối lượng . Công thức phân tử của alkane X là A. 4 CH . B. 2 6 C H . C. 3 8 C H . D. 4 10 C H .

Câu 5: Công thức phân tử chung của alkene là A. CnH2n+2 (n1). B. CnH2n (n2). C. CnH2n-2 (n2). D. CnH2n-6 (n6). Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. 2 3 CH =CH-CH . B. 2 3 3 CH =C(CH )-CH CH2=C.

C. 3 CH C-CH  . D. 3 3 CH -CH=CH-CH .

Câu 7: Tên thông thường của alkyne có công thức phân tử C2H2 là A. acetylene. B. ethylene. C. ethyne. D. methyl acethylene. Câu 8: Chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? A. methane. B. ethylene. C. acetylene. D. benzene Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với HCl thu được vinyl chloride? A. 4 CH . B. 2 4 C H . C. 2 2 C H . D. 2 6 C H .

Câu 10: Trong phản ứng: aCH2=CH2 + bKMnO4 + cH2O  aC2H4(OH)2 + bMnO2 + bKOH. Tỉ lệ số nguyên tử đóng vai trò chất bị oxi hóa : số nguyên tử đóng vai trò chất bị khử là A. 3 : 1. B. 3 : 2. C. 1 : 3. D. 2 : 3.

Câu 11: Để nhận ra khí ethene và ethyne đựng trong hai bình riêng biệt ta có thể dùng A. dung dịch NaOH. B. dung dịch KMnO4. C. dung dịch bromine. D. dung dịch AgNO3/NH3. Câu 12: X có các tính chất sau: (a) Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (b) X tác dụng với dung dịch HBr tạo tối đa 2 sản phẩm. (c) X phản ứng được với dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. (d) X ở thể khí. X là chất nào sau đây? A. Pent-1-ene. B. Ethylene. C. But-2-ene. D. But-1-ene. Câu 13: Trong alkyne X Carbon chiếm 92,308%về khối lượng. Biết X cháy theo phương trình nhiệt hóa sau:

ot 0 (g) 2(g) 2(g) 2 (g) 298 X +aO 2CO +bH O ΔrH =-1121,8KJ  . Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 100g khí X là

A. - 4314,6 KJ.. B. -4673,3 KJ. C. 4314,6 KJ. D. 4673,3 KJ. Câu 14: Sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây được dùng làm ống nhựa PVC

? A. ethene. B. vinyl cloride. C. propene. D. ethyne. Câu 15: Cho alkane sau:

3 3 | |

2 3 |

3

CH CH CH CH

CH CH

CH

  

Danh pháp thay thế của alkane trên là A. 2-ethyl-3-methylbutane. B. 2-methyl-3-ethylbutane. C. 3,4-dimethylpentane. D. 2,3-dimethylpentane. Câu 16: Hợp chất nào sau đây là một alkyne? A. CH3-CH2-CH2-CH3. B. CH3-CH=CH2. C. CH3-CH2-C≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2. Câu 17: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3? A. (CH3)2C=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH≡C-CH2-CH2-CH3. D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.

Câu 18: Cho các chất sau :

CH3–CH2–CH2–CH2–CH3 (I)

    

3

3 2 3 3 3

3 3

CH

|

| CH

CH CH CH CH (II) CH C CH (III) | CH

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là : A. I < II < III. B. II < I < III. C. III < II < I. D. II < III < I. Câu 19: Phản ứng đặc trưng của hydrocacbon no là : A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cộng. D. Cả A, B và C.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo