
ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Đề số 2
Môn: Toán - Lớp 10
Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Kết nối tri thức với cuộc sống.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 10.
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Cho hàm số x x 2, khi x 2 f x
1 3x, khi x 2
. Giá trị f 1 bằng
A. 2 . B. 0 . C. không xác định. D. 2 .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 1 y 3 x x là
A. ;3 . B. 3;. C. \ 0 . D. ;3 \ 0 .
Câu 3: Cho hàm số
2 y f x x xác định trên . Xét các mệnh đề sau:
Hàm số y f x đồng biến trên .
Hàm số y f x nghịch biến trên 0; .
Hàm số y f x đồng biến trên ;0 .
Tìm tất cả các mệnh đề sai trong ba mệnh đề trên.
A. I và II. B. I và III. C. II và III. D. I, II và III.
Câu 4: Cho hàm số
2 y 2x 4x 2023 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 và nghịch biến trên khoảng 2; .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 và đồng biến trên khoảng 2; .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1; .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 và đồng biến trên khoảng 1; .
Câu 5: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A.
2 y x 4x 3 . B.
2 y x 4x 3 . C.
2 y 2x x 3 . D.
2 y x 4x 3 .
Câu 6: Tọa độ giao điểm của
2 P :y x 4x với đường thẳng d:y x 2 là
A. M 0; 2 , N 2; 4 . B. M 1; 1 , N 2;0 .
C. M 3;1 , N 3; 5 . D. M 1; 3 , N 2; 4 .
Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2?
A. f(x) x 3 . B.
2 f(x) (m 1)x 2x 5 .
C.
2 f(x) 2x x 5 . D.
2 x 1 f(x) x 2 .
Câu 8: Cho tam thức bậc hai 2 f x ax bx c a 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a 0 f x 0, x 0
. B.
a 0 f x 0, x 0
.
C.
a 0 f x 0, x 0
. D.
a 0 f x 0, x 0
.
Câu 9: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
A.
2 f(x) x 5x 6 . B.
2 f(x) x 5x 6 .
C.
2 f(x) x 5x 6 . D.
2 f(x) x 5x 6 .
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình
2 x 3x 2 1 x là
A. B. 3 C. 1; 3 . D. 1 .
Câu 11: Phương trình
2 3x 6x 3 2x 1 có tập nghiệm là :
A. 1 3;1 3 . B. 1 3 . C. 1 3 D. .
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x 1 2t,t y 3 t
. Xác định một
vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
A. n 1;2 . B. n 2; 1 . C. n 2;1 . D. n 1;2 .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 2; 3 và có một vectơ
pháp tuyến n 2;1
A. x y 1 0 . B. 2x y 5 0 . C. 2x 3y 1 0 . D. 2x y 1 0 .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1d : 2x y 3 0 và 2 d : x 2y 1 0 . Vị trí
tương đối của hai đường thẳng 1d và 2 d là
A. 1 2 d d . B. 1 2 d // d .
C. 1 2 d d . D. Cắt nhau và không vuông góc.
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng 1
x 2 3t : y 4 2t
và 2
x 3 2t : y 1 3t
bằng
A. 90. B. 45. C. 60. D. 30.
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 2 ; 1 và đường thẳng : x 3y 6 0 . Khoảng cách từ điểm
M đến đường thẳng bằng
A. 10 . 10 B. 2 10. C. 10 . 5 D. 2 .
10
Câu 17: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
A.
2 2 x y 100y 1 0 . B.
2 2 x y y 0 .
C.
2 2 x y 2 0 . D.
2 2 x y x y 4 0 .
Câu 18: Viết phương trình đường tròn có tâm A 2 ; 5 và tiếp xúc với đường thẳng
d :3x 4y 1 0 .
A. 2 2 x 2 y 5 25 . B. 2 2 x 2 y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.