
Trang 1/3 - Mã đề 001 | VnDeThi.com
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN GD KT&PL - LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 03 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(7điểm) Câu 1: Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng, trì trệ gọi là A. thất nghiệp tạm thời. B. thất nghiệp tự nhiên. C. thất nghiệp chu kì. D. thất nghiệp cơ cấu. Câu 2: Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa nhiều nhưng người bán mặt hàng đó rất ít thì sẽ xuất hiện loại canh tranh nào dưới đây? A. Cạnh tranh giữa người mua và người mua. B. Cạnh tranh giữa người mua và người bán. C. Cạnh tranh giữa người bán và người bán. D. Cạnh tranh giữa những người sản xuất. Câu 3: Trong quan hệ cung cầu, những hàng hóa dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng sẽ được ưa thích thì cầu thường A. giảm xuống. B. tăng lên. C. tự triệt tiêu. D. luôn giữ nguyên. Câu 4: CPI viết tắt của chỉ số nào dưới đây? A. Chỉ số lạm phát. B. Chỉ số thu nhập đầu người. C. Chỉ số mua sắm hàng hoá. D. Chỉ số giá tiêu dùng. Câu 5: Trong trường hợp lạm phát tăng nhanh nhà nước có thể làm gì để hỗ trợ người dân ứng phó với tình hình khó khăn trước mắt? A. Tăng các chi tiêu công. B. Sử dụng nguồn dự trự quốc gia để bình ổn cung – cầu. C. Phát hành thêm tiền tệ. D. Giảm lãi suất ở ngân hàng. Câu 6: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp? A. Mất cân đối cung cầu lao động. B. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa. C. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng. D. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng. Câu 7: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng nên mua hàng hóa, dịch vụ khi A. cung nhỏ hơn cầu, giá cả giảm B. cung lớn hơn cầu, giá cả giảm. C. cung lớn hơn cầu, giá cả tăng. D. cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng. Câu 8: Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là A. cầu. B. cung C. nhu cầu. D. sản xuất Câu 9: Trong sản xuất kinh doanh yếu tố nào dưới đây là cơ sở để phân biệt cạnh tranh lành mạnh hoặc không lành mạnh? A. Thực hiện đúng quy định của pháp luật. B. Thực hiện đúng phương châm kinh doanh. C. Xem khách hàng là “thượng đế”. D. Đặt yếu tố lợi nhuận lên hàng đầu. Câu 10: Việc các cửa hàng xăng, dầu đóng cửa không bán hoặc bán trong vòng 1đến 2 giờ để chờ giá xăng lên cao là biểu hiện của hành vi nào dưới đây? A. Chạy theo lợi nhận bất chính. B. Vi phạm quy luật kinh tế. C. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường. D. Vi phạm quy luật tự cung – cầu. Câu 11: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi A. giá cả thị trường tăng cao. B. cung lớn hơn cầu. C. giá cả cao hơn giá trị. D. cung nhỏ hơn cầu.
Mã đề 001
Trang 2/3 - Mã đề 001 | VnDeThi.com
Câu 12: Lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây? A. Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa. B. Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế. C. Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng. D. Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa. Câu 13: Tình trạng khủng hoảng kinh tế xảy ra khi nào? A. Khi đồng tiền bị mất giá nhanh chóng. B. Khi giá cả tăng quá nhanh. C. Khi cung vượt cầu. D. Khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã. Câu 14: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức A. thất nghiệm tạm thời. B. thất nghiệp cơ cấu. C. thất nghiệm chu kỳ. D. thất nghiệp tự nguyện. Câu 15: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây? A. Cung < cầu. B. Cung = cầu. C. Cung giảm. D. Cung > cầu. Câu 16: Cạnh tranh giữa người bán và người bán sẽ diễn ra …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.