Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 KHTN 9 năm 2024-2025 trường THCS Ngọc Thụy (Hà Nội)
QR

Đề thi Học kì 2 KHTN 9 năm 2024-2025 trường THCS Ngọc Thụy (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

Ngày thi: 08/4/2025 Thời gian làm bài: 90 phút Phần I (5đ):Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Có thể dùng sơ đổ mạch điện nào dưới đây để xác định công suất tiêu thụ điện trên điện trở R?

A. Sơ đồ 1. B. Sơ đồ 2. C. Sơ đồ 3. D. Sơ đồ 4. Câu 2: Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo hiệu điện thế hai đầu dây dẫn? A. Ôm (Ω). B. Oát (W). C. Ampe (A). D. Vôn (V). Câu 3: Hai điện trở R1 = 15 Ω, R2 được mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch có giá trị là 55 Ω. Giá trị R2 là A. 70 Ω B. 15 Ω C. 35 Ω D. 40 Ω Câu 4: Khi đặt vào hai đầu điện trở một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 0,5A. Để cưởng độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5A thì cần thay đổi hiệu điện thế hai đầu điện trở như thế nào? A. Tăng 3 lần. B. Giảm 3 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 5: Trên bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi 220V – 100W. Trên bóng đèn dây tóc Đ2 có ghi 220V – 75W. Mắc hai bóng đèn song song với nhau rồi mắc đoạn mạch này vào hiệu điện thế 220V. Công suất của đoạn mạch là A. 175W. B. 25W. C. 43W. D. 220W. Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp? A. Cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch. B. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch. C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó. Câu 7: Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hoá trị là A. I. B. IV. C. III. D. II. Câu 8: Alkene là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C, có công thức chung là A. CnH2n+2 (n ≥1, n là các số nguyên dương). B. CnH2n (n ≥2, n là các số nguyên dương).

Mã đề KHTN921

C. CnH2n–2 (n ≥2, n là các số nguyên dương). D. CnH2n–6 (n ≥6, n là các số nguyên dương). Câu 9: Thành phần chủ yếu của khí mỏ dầu là A. CO2. B. H2O. C. CH4. D. NaCl. Câu 10: Độ cồn là A. số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100mL dung dịch ở 20oC. B. số mL nước có trong 100 mL hỗn hợp dung dịch ở 20oC. C. số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 20oC. D. số gam nước có trong 100 gam dung dịch ở 20oC. Câu 11: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ là A. 2% – 5%. B. 5% – 9%. C. 9% –12%. D. 12% –15%. Câu 12: Công thức phân tử của acetic acid là A. CH2O2. B. C2H6O2. C. C2H4O2. D. C2H4O. Câu 13: Phần trăm khối lượng carbon trong C2H4O2 là A. 66,6 %. B. 40,0 %. C. 53,3 %. D. 6,7 %. Câu 14: Thể tích khí O2 (ở điều kiện chuẩn) cần để đốt cháy hết 4,6 gam ethylic alcohol là A. 3,7185 lít. B. 0,7437 lít. C. 7,437 lít. D. 6,72 lít. Câu 15: Cho các chất sau: Fe, Mg, ZnO, NaNO3, Cu, C2H5OH, Cu(OH)2, Na2CO3, Pt. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch acetic acid? A. 6. B. 5. C. 4. D. 7. Câu 16: Cho phương trình hóa học: 2X + 13O2

ot  8CO2 + 10H2O. X là A. C4H10. B. C2H4. C. C2H6. D. C6H6. Câu 17: Bệnh/tật nào dưới đây không phải là bệnh/tật di truyền?

A. Câm điếc bẩm sinh. B. Viêm loét dạ dày. C. Hở khe môi, hàm. D. Bạch tạng. Câu 18: Ở người, thể một ở cặp nhiễm sắc thể giới tính từ XX trở thành XO gây hội chứng gì? A. Hội chứng mèo kêu. B. Hội chứng Down. C. Hội chứng Edward. D. Hội chứng Turner. Câu 19: Sinh vật biến đổi gene được tạo ra bằng phương pháp

A. làm biến đổi gene đã có sẵn trong hệ gene. B. loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gene nào đó trong hệ gene. C. tổ hợp lại các gene vốn có của bố mẹ bằng phương pháp lai hữu tính. D. thêm gene của loài khác vào hệ gene đã có. Câu 20: Những việc làm nào sau đây vi phạm đạo đức sinh học? A. Nuôi cấy mô tế bào thực vật. B. Ghép nội tạng ở người. C. Nhân bản vô tính động vật. D. Nhân bản người, chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi. Phần II (2đ): Tô kín vào ô Đúng hoặc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo