
Mã đề thi 313 - Trang 1/ 4 | VnDeThi.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ: SỬ, ĐỊA, GDKT&PL
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ THI GIỮA KÌ 1, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn GIÁO DỤC KT VÀ PL, LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 313
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?
A. Tổng thu nhập quốc dân.
B. Tổng doanh số bán hàng.
C. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
D. Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
Câu 2: Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc
và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hoá vào EU.
B. Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước
ngoài.
C. Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng
biển nước ngoài.
D. Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế ghỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước
ngoài.
Câu 3: Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?
A. Song phương, đa phương, toàn diện.
B. Song phương, khu vực, toàn cầu.
C. Thoả thuận, liên minh, hợp tác.
D. Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.
Câu 4: Đâu là chỉ tiêu đo lường sự thay đổi về lượng của nền kinh tế?
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Thành phần kinh tế. D. Tiến bộ xã hội.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.
B. Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.
C. Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.
D. Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.
Mã đề thi 313 - Trang 2/ 4 | VnDeThi.com
Câu 6: Đâu là động lực quan trọng có vai trò thúc đẩy quá trình hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Sự ra đời và phát triển của kinh tế thị trường.
B. Sự ra đời và phát triển của kinh tế tư nhân.
C. Sự ra đời và phát triển của các công ty đa quốc gia.
D. Sự ra đời và phát triển của các tổ chức quốc tế.
Câu 7: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội
được gọi là?
A. Cơ cấu kinh tế. B. Phát triển kinh tế.
C. Thành phần kinh tế. D. Tăng trưởng kinh tế.
Câu 8: Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển
thì cần?
A. Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.
B. Chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.
C. Chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối ASEAN.
D. Chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.
Câu 9: Chính sách trợ cấp thường xuyên cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (người cao tuổi,
người khuyết tật, ...) và trợ cấp đột xuất cho người dân khi gặp phải những rủi ro, khó khăn bất ngờ
(thiên tai, hỏa hoạn, ...) giúp họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách nào sau đây?
A. Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo. B. Chính sách bảo hiểm.
C. Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản. D. Chính sách trợ giúp xã hội.
Câu 10: Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn
đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ
giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là
nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Trợ giúp xã hội. B. Chính sách xã hội.
C. An sinh xã hội. D. Bảo hiểm xã hội.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?
A. Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.